reasonings

[Mỹ]/[ˈriːzənɪŋz]/
[Anh]/[ˈriːzənɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động suy lý; quy trình suy nghĩ về một điều gì đó theo cách logic; lý do hoặc bộ sưu tập lý do để làm hoặc tin vào điều gì đó; Khả năng suy lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

for reasonings

cho lý do

present reasonings

trình bày lý do

explaining reasonings

giải thích lý do

understanding reasonings

hiểu lý do

analyzing reasonings

phân tích lý do

valid reasonings

lý do hợp lệ

complex reasonings

lý do phức tạp

shared reasonings

lý do chia sẻ

investigating reasonings

khám phá lý do

faulty reasonings

lý do sai lầm

Câu ví dụ

the committee carefully considered all the available reasonings before making a decision.

Hội đồng đã cẩn thận xem xét tất cả các lý lẽ có sẵn trước khi đưa ra quyết định.

her strong reasonings convinced the jury to acquit her of all charges.

Các lý lẽ mạnh mẽ của cô đã thuyết phục bồi thẩm tuyên bố vô tội cô về tất cả các cáo buộc.

we need to examine the underlying reasonings behind this policy change.

Chúng ta cần xem xét các lý lẽ cơ bản đằng sau sự thay đổi này trong chính sách.

the professor challenged the students to present their reasonings clearly and concisely.

Giáo sư đã thách thức sinh viên trình bày lý lẽ của họ một cách rõ ràng và ngắn gọn.

despite the evidence, he remained steadfast in his reasonings.

Dù có bằng chứng, anh ấy vẫn kiên định với lý lẽ của mình.

the suspect's reasonings for committing the crime were unconvincing to the police.

Các lý lẽ của nghi phạm về việc phạm tội không thuyết phục được cảnh sát.

understanding the client's reasonings is crucial for effective communication.

Hiểu được lý lẽ của khách hàng là rất quan trọng đối với giao tiếp hiệu quả.

the lawyer presented compelling reasonings to support his client's case.

Luật sư đã trình bày các lý lẽ thuyết phục để hỗ trợ vụ việc của khách hàng.

it's important to evaluate the logical reasonings before accepting an argument.

Quan trọng là phải đánh giá các lý lẽ logic trước khi chấp nhận một lập luận.

the board of directors sought further reasonings to justify the investment.

Hội đồng quản trị đã tìm kiếm thêm lý lẽ để biện minh cho khoản đầu tư.

his convoluted reasonings made it difficult to understand his point of view.

Các lý lẽ rối rắm của anh ấy khiến việc hiểu quan điểm của anh ấy trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay