reassurer them
an ủi an họ
reassurer's voice
giọng nói của người ủi an
reassurer arrived
người ủi an đã đến
the doctor tried to reassure the patient about the test results.
Bác sĩ đã cố gắng an ủi bệnh nhân về kết quả xét nghiệm.
she reassured me that everything would be alright.
Cô ấy an ủi tôi rằng mọi thứ sẽ ổn cả.
he needed to reassure his team after the disappointing loss.
Anh ấy cần phải an ủi đội của mình sau thất bại đáng tiếc.
the security guard reassured the guests that the area was safe.
Người bảo vệ an ninh đã an ủi các khách mời rằng khu vực này an toàn.
my mom reassured me that failing wasn't the end of the world.
Mẹ tôi an ủi tôi rằng thất bại không phải là kết thúc của thế giới.
the financial advisor sought to reassure clients about market volatility.
Chuyên gia tài chính đã cố gắng an ủi khách hàng về sự biến động trên thị trường.
the manager reassured the employee about their job security.
Quản lý đã an ủi nhân viên về sự an toàn trong công việc của họ.
it's important to reassure children during a storm.
Rất quan trọng để an ủi trẻ em trong cơn bão.
the coach reassured the players before the final game.
Huấn luyện viên đã an ủi các cầu thủ trước trận đấu cuối cùng.
she reassured him that she still trusted him completely.
Cô ấy an ủi anh ấy rằng cô ấy vẫn hoàn toàn tin tưởng anh ấy.
the airline staff reassured passengers about the delayed flight.
Cán bộ hãng hàng không đã an ủi hành khách về chuyến bay bị chậm.
he tried to reassure her that he hadn't forgotten their anniversary.
Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy rằng anh ấy không quên ngày kỷ niệm của họ.
reassurer them
an ủi an họ
reassurer's voice
giọng nói của người ủi an
reassurer arrived
người ủi an đã đến
the doctor tried to reassure the patient about the test results.
Bác sĩ đã cố gắng an ủi bệnh nhân về kết quả xét nghiệm.
she reassured me that everything would be alright.
Cô ấy an ủi tôi rằng mọi thứ sẽ ổn cả.
he needed to reassure his team after the disappointing loss.
Anh ấy cần phải an ủi đội của mình sau thất bại đáng tiếc.
the security guard reassured the guests that the area was safe.
Người bảo vệ an ninh đã an ủi các khách mời rằng khu vực này an toàn.
my mom reassured me that failing wasn't the end of the world.
Mẹ tôi an ủi tôi rằng thất bại không phải là kết thúc của thế giới.
the financial advisor sought to reassure clients about market volatility.
Chuyên gia tài chính đã cố gắng an ủi khách hàng về sự biến động trên thị trường.
the manager reassured the employee about their job security.
Quản lý đã an ủi nhân viên về sự an toàn trong công việc của họ.
it's important to reassure children during a storm.
Rất quan trọng để an ủi trẻ em trong cơn bão.
the coach reassured the players before the final game.
Huấn luyện viên đã an ủi các cầu thủ trước trận đấu cuối cùng.
she reassured him that she still trusted him completely.
Cô ấy an ủi anh ấy rằng cô ấy vẫn hoàn toàn tin tưởng anh ấy.
the airline staff reassured passengers about the delayed flight.
Cán bộ hãng hàng không đã an ủi hành khách về chuyến bay bị chậm.
he tried to reassure her that he hadn't forgotten their anniversary.
Anh ấy cố gắng an ủi cô ấy rằng anh ấy không quên ngày kỷ niệm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay