rebalances

[Mỹ]/[ˈriːbæləns]/
[Anh]/[ˈriːbæləns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Khôi phục danh mục đầu tư về trạng thái cân bằng ban đầu hoặc phân bổ tài sản mong muốn; Điều chỉnh tỷ lệ các tài sản khác nhau trong danh mục đầu tư; (của một hệ thống) Trở lại trạng thái ổn định.

Cụm từ & Cách kết hợp

rebalances portfolio

Cân bằng lại danh mục đầu tư

regularly rebalances

Cân bằng lại định kỳ

market rebalances

Cân bằng lại thị trường

actively rebalances

Cân bằng lại tích cực

Câu ví dụ

the fund manager rebalances the portfolio quarterly.

Người quản lý quỹ cân bằng lại danh mục đầu tư hàng quý.

we rebalance our asset allocation annually to maintain risk levels.

Chúng tôi cân bằng lại phân bổ tài sản hàng năm để duy trì mức độ rủi ro.

the algorithm automatically rebalances based on market conditions.

Thuật toán tự động cân bằng dựa trên điều kiện thị trường.

rebalancing involves selling overperforming assets and buying underperformers.

Cân bằng lại bao gồm việc bán các tài sản có hiệu suất cao và mua các tài sản có hiệu suất kém.

frequent rebalancing can incur higher transaction costs.

Cân bằng lại thường xuyên có thể gây ra chi phí giao dịch cao hơn.

the client requested we rebalance their account to a more conservative stance.

Khách hàng yêu cầu chúng tôi cân bằng lại tài khoản của họ theo lập trường thận trọng hơn.

rebalancing ensures the portfolio stays aligned with the investment strategy.

Cân bằng lại đảm bảo danh mục đầu tư luôn phù hợp với chiến lược đầu tư.

the system rebalances the portfolio to achieve the target allocation.

Hệ thống cân bằng lại danh mục đầu tư để đạt được phân bổ mục tiêu.

we rebalance the portfolio after significant market movements.

Chúng tôi cân bằng lại danh mục đầu tư sau những biến động thị trường đáng kể.

rebalancing can improve long-term investment returns.

Cân bằng lại có thể cải thiện lợi nhuận đầu tư dài hạn.

the advisor rebalances the client's portfolio to reduce volatility.

Chuyên gia tư vấn cân bằng lại danh mục đầu tư của khách hàng để giảm bớt biến động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay