investments

[Mỹ]/[ˈɪnvestmənts]/
[Anh]/[ˈɪnvestmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tài sản mua với mục tiêu tạo ra thu nhập hoặc tăng giá trị.
n. (số nhiều) hành động đầu tư tiền hoặc vốn; nguồn quỹ dành cho một dự án hoặc doanh nghiệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

investment risk

rủi ro đầu tư

investment strategy

chiến lược đầu tư

investment portfolio

danh mục đầu tư

investment returns

lợi nhuận đầu tư

making investments

đầu tư

high investments

đầu tư cao

future investments

đầu tư trong tương lai

investment property

bất động sản đầu tư

investment options

các lựa chọn đầu tư

smart investments

đầu tư thông minh

Câu ví dụ

we need to diversify our investments across different asset classes.

Chúng ta cần đa dạng hóa các khoản đầu tư của mình trên các loại tài sản khác nhau.

he made significant investments in renewable energy sources.

Anh ấy đã thực hiện những khoản đầu tư đáng kể vào các nguồn năng lượng tái tạo.

the company is seeking new investments to expand its operations.

Công ty đang tìm kiếm các khoản đầu tư mới để mở rộng hoạt động.

careful risk assessment is crucial before making any investments.

Việc đánh giá rủi ro cẩn thận là rất quan trọng trước khi thực hiện bất kỳ khoản đầu tư nào.

real estate investments can provide a stable income stream.

Các khoản đầu tư bất động sản có thể cung cấp nguồn thu nhập ổn định.

we are reviewing our long-term investments strategy.

Chúng tôi đang xem xét chiến lược đầu tư dài hạn của mình.

the stock market offers various investment opportunities.

Thị trường chứng khoán cung cấp nhiều cơ hội đầu tư.

she's considering alternative investments like private equity.

Cô ấy đang cân nhắc các khoản đầu tư thay thế như vốn cổ tư nhân.

our initial investments proved to be highly profitable.

Những khoản đầu tư ban đầu của chúng tôi đã chứng tỏ là rất có lợi.

he manages his investments through a financial advisor.

Anh ấy quản lý các khoản đầu tư của mình thông qua một cố vấn tài chính.

the returns on these investments exceeded our expectations.

Lợi nhuận từ những khoản đầu tư này đã vượt quá mong đợi của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay