recedes

[Mỹ]/rɪˈsiːdz/
[Anh]/rɪˈsiːdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi vị trí trước đó; nghiêng về phía sau; rút lui khỏi sự chú ý hoặc tránh ánh mắt của người khác; đặc biệt liên quan đến một vấn đề

Cụm từ & Cách kết hợp

time recedes

thời gian lùi lại

memory recedes

kí ức lùi lại

pain recedes

niềm đau lùi lại

fear recedes

sợ hãi lùi lại

light recedes

ánh sáng lùi lại

hope recedes

hy vọng lùi lại

confidence recedes

niềm tin lùi lại

sound recedes

tiếng động lùi lại

happiness recedes

hạnh phúc lùi lại

interest recedes

sự quan tâm lùi lại

Câu ví dụ

as the tide recedes, new treasures are revealed on the shore.

khi thủy triều rút đi, những kho báu mới được hé lộ trên bờ.

her anxiety recedes when she practices mindfulness.

lo lắng của cô ấy giảm bớt khi cô ấy thực hành chánh niệm.

the fog recedes, revealing the beautiful landscape.

sương mù tan đi, để lộ ra cảnh quan tuyệt đẹp.

as the sun sets, the warmth of the day slowly recedes.

khi mặt trời lặn, hơi ấm của ngày dần dần tan đi.

his anger recedes after a long conversation.

cơn giận của anh ấy giảm bớt sau một cuộc trò chuyện dài.

once the storm passes, the chaos recedes.

khi cơn bão qua đi, sự hỗn loạn giảm bớt.

as the years go by, the pain of loss recedes.

khi những năm tháng trôi qua, nỗi đau mất mát dần nguôi ngoai.

the noise from the crowd recedes as the concert ends.

tiếng ồn từ đám đông giảm bớt khi buổi hòa nhạc kết thúc.

her worries recede when she focuses on her goals.

niềm lo của cô ấy giảm bớt khi cô ấy tập trung vào mục tiêu của mình.

as night falls, the day's activities recede into memory.

khi màn đêm buông xuống, các hoạt động của ngày trôi vào dĩ quên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay