receives praise
nhận được lời khen
receives a message
nhận được tin nhắn
receives an award
nhận được giải thưởng
receives notification
nhận được thông báo
receives payment
nhận được thanh toán
receives feedback
nhận được phản hồi
receives a visit
nhận được chuyến thăm
receives an invitation
nhận được lời mời
receives support
nhận được sự hỗ trợ
receives treatment
nhận được điều trị
The company receives many applications every year.
Công ty nhận được rất nhiều đơn ứng tuyển mỗi năm.
She receives a monthly allowance from her parents.
Cô ấy nhận được một khoản trợ cấp hàng tháng từ bố mẹ.
The patient receives excellent care at this hospital.
Bệnh nhân nhận được sự chăm sóc tuyệt vời tại bệnh viện này.
He receives his emails regularly.
Anh ấy nhận được email thường xuyên.
The government receives tax revenue from citizens.
Chính phủ nhận được nguồn thu thuế từ người dân.
The antenna receives radio signals.
Anten thu các tín hiệu radio.
I receive your message loud and clear.
Tôi nhận được tin nhắn của bạn rõ ràng.
The website receives millions of visitors daily.
Trang web nhận được hàng triệu lượt truy cập mỗi ngày.
He receives compliments on his work frequently.
Anh ấy thường xuyên nhận được những lời khen ngợi về công việc của mình.
The scholarship recipient receives a large sum of money.
Người nhận học bổng nhận được một số tiền lớn.
receives praise
nhận được lời khen
receives a message
nhận được tin nhắn
receives an award
nhận được giải thưởng
receives notification
nhận được thông báo
receives payment
nhận được thanh toán
receives feedback
nhận được phản hồi
receives a visit
nhận được chuyến thăm
receives an invitation
nhận được lời mời
receives support
nhận được sự hỗ trợ
receives treatment
nhận được điều trị
The company receives many applications every year.
Công ty nhận được rất nhiều đơn ứng tuyển mỗi năm.
She receives a monthly allowance from her parents.
Cô ấy nhận được một khoản trợ cấp hàng tháng từ bố mẹ.
The patient receives excellent care at this hospital.
Bệnh nhân nhận được sự chăm sóc tuyệt vời tại bệnh viện này.
He receives his emails regularly.
Anh ấy nhận được email thường xuyên.
The government receives tax revenue from citizens.
Chính phủ nhận được nguồn thu thuế từ người dân.
The antenna receives radio signals.
Anten thu các tín hiệu radio.
I receive your message loud and clear.
Tôi nhận được tin nhắn của bạn rõ ràng.
The website receives millions of visitors daily.
Trang web nhận được hàng triệu lượt truy cập mỗi ngày.
He receives compliments on his work frequently.
Anh ấy thường xuyên nhận được những lời khen ngợi về công việc của mình.
The scholarship recipient receives a large sum of money.
Người nhận học bổng nhận được một số tiền lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay