rechanneling funds
định hướng lại nguồn vốn
rechanneling resources
định hướng lại nguồn lực
rechanneling efforts
định hướng lại nỗ lực
rechanneling energy
định hướng lại năng lượng
rechanneling attention
định hướng lại sự chú ý
rechanneling investments
định hướng lại các khoản đầu tư
rechanneling focus
định hướng lại sự tập trung
rechanneling traffic
định hướng lại giao thông
rechanneling thoughts
định hướng lại suy nghĩ
rechanneling communication
định hướng lại giao tiếp
the company is rechanneling its resources to improve efficiency.
công ty đang tái định hướng nguồn lực của mình để cải thiện hiệu quả.
rechanneling funds into renewable energy projects is essential.
việc tái định hướng nguồn vốn vào các dự án năng lượng tái tạo là điều cần thiết.
they are rechanneling their efforts towards community service.
họ đang tái định hướng nỗ lực của mình hướng tới công việc cộng đồng.
the government is focused on rechanneling investments into infrastructure.
chính phủ tập trung vào việc tái định hướng các khoản đầu tư vào cơ sở hạ tầng.
rechanneling public attention to mental health is crucial.
việc tái định hướng sự chú ý của công chúng đến sức khỏe tinh thần là rất quan trọng.
she is rechanneling her career towards environmental advocacy.
cô ấy đang tái định hướng sự nghiệp của mình hướng tới công tác bảo vệ môi trường.
rechanneling energy into productive activities can enhance well-being.
việc tái định hướng năng lượng vào các hoạt động hiệu quả có thể nâng cao sức khỏe.
the organization is rechanneling its mission to focus on education.
tổ chức đang tái định hướng nhiệm vụ của mình để tập trung vào giáo dục.
rechanneling technology investments is necessary for growth.
việc tái định hướng các khoản đầu tư công nghệ là cần thiết cho sự phát triển.
he believes in rechanneling his frustrations into creative outlets.
anh ấy tin rằng việc tái định hướng sự thất vọng của mình vào các hoạt động sáng tạo có thể giúp ích.
rechanneling funds
định hướng lại nguồn vốn
rechanneling resources
định hướng lại nguồn lực
rechanneling efforts
định hướng lại nỗ lực
rechanneling energy
định hướng lại năng lượng
rechanneling attention
định hướng lại sự chú ý
rechanneling investments
định hướng lại các khoản đầu tư
rechanneling focus
định hướng lại sự tập trung
rechanneling traffic
định hướng lại giao thông
rechanneling thoughts
định hướng lại suy nghĩ
rechanneling communication
định hướng lại giao tiếp
the company is rechanneling its resources to improve efficiency.
công ty đang tái định hướng nguồn lực của mình để cải thiện hiệu quả.
rechanneling funds into renewable energy projects is essential.
việc tái định hướng nguồn vốn vào các dự án năng lượng tái tạo là điều cần thiết.
they are rechanneling their efforts towards community service.
họ đang tái định hướng nỗ lực của mình hướng tới công việc cộng đồng.
the government is focused on rechanneling investments into infrastructure.
chính phủ tập trung vào việc tái định hướng các khoản đầu tư vào cơ sở hạ tầng.
rechanneling public attention to mental health is crucial.
việc tái định hướng sự chú ý của công chúng đến sức khỏe tinh thần là rất quan trọng.
she is rechanneling her career towards environmental advocacy.
cô ấy đang tái định hướng sự nghiệp của mình hướng tới công tác bảo vệ môi trường.
rechanneling energy into productive activities can enhance well-being.
việc tái định hướng năng lượng vào các hoạt động hiệu quả có thể nâng cao sức khỏe.
the organization is rechanneling its mission to focus on education.
tổ chức đang tái định hướng nhiệm vụ của mình để tập trung vào giáo dục.
rechanneling technology investments is necessary for growth.
việc tái định hướng các khoản đầu tư công nghệ là cần thiết cho sự phát triển.
he believes in rechanneling his frustrations into creative outlets.
anh ấy tin rằng việc tái định hướng sự thất vọng của mình vào các hoạt động sáng tạo có thể giúp ích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay