rechanneling

[Mỹ]/riːˈʧænəlɪŋ/
[Anh]/riˈʧænəlɪŋ/

Dịch

v. thay đổi hướng đi hoặc lộ trình của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

rechanneling funds

định hướng lại nguồn vốn

rechanneling resources

định hướng lại nguồn lực

rechanneling efforts

định hướng lại nỗ lực

rechanneling energy

định hướng lại năng lượng

rechanneling attention

định hướng lại sự chú ý

rechanneling investments

định hướng lại các khoản đầu tư

rechanneling focus

định hướng lại sự tập trung

rechanneling traffic

định hướng lại giao thông

rechanneling thoughts

định hướng lại suy nghĩ

rechanneling communication

định hướng lại giao tiếp

Câu ví dụ

the company is rechanneling its resources to improve efficiency.

công ty đang tái định hướng nguồn lực của mình để cải thiện hiệu quả.

rechanneling funds into renewable energy projects is essential.

việc tái định hướng nguồn vốn vào các dự án năng lượng tái tạo là điều cần thiết.

they are rechanneling their efforts towards community service.

họ đang tái định hướng nỗ lực của mình hướng tới công việc cộng đồng.

the government is focused on rechanneling investments into infrastructure.

chính phủ tập trung vào việc tái định hướng các khoản đầu tư vào cơ sở hạ tầng.

rechanneling public attention to mental health is crucial.

việc tái định hướng sự chú ý của công chúng đến sức khỏe tinh thần là rất quan trọng.

she is rechanneling her career towards environmental advocacy.

cô ấy đang tái định hướng sự nghiệp của mình hướng tới công tác bảo vệ môi trường.

rechanneling energy into productive activities can enhance well-being.

việc tái định hướng năng lượng vào các hoạt động hiệu quả có thể nâng cao sức khỏe.

the organization is rechanneling its mission to focus on education.

tổ chức đang tái định hướng nhiệm vụ của mình để tập trung vào giáo dục.

rechanneling technology investments is necessary for growth.

việc tái định hướng các khoản đầu tư công nghệ là cần thiết cho sự phát triển.

he believes in rechanneling his frustrations into creative outlets.

anh ấy tin rằng việc tái định hướng sự thất vọng của mình vào các hoạt động sáng tạo có thể giúp ích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay