recombinable dna
các thành phần có thể tái tổ hợp
recombinable parts
các yếu tố có thể tái tổ hợp
recombinable elements
rất dễ tái tổ hợp
recombinable genes
các bộ phận có thể tái tổ hợp
recombinable components
dễ tái tổ hợp hơn
recombinable systems
các mô-đun có thể tái tổ hợp
recombinable modules
các mảnh có thể tái tổ hợp
recombinable entities
các trình tự có thể tái tổ hợp
recombinable segments
dễ tái tổ hợp nhất
recombinable units
the scientists developed a recombinable dna platform for rapid vaccine prototyping.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các kỹ thuật DNA tái tổ hợp để điều trị gen.
engineers designed recombinable modules that can be easily reconfigured for different tasks.
phần mềm mới sử dụng kiến trúc tái tổ hợp cho phép tùy chỉnh dễ dàng.
the new software framework offers recombinable components that reduce development time.
các nhà nghiên cứu đã phát triển các trình tự di truyền tái tổ hợp cho sinh học tổng hợp.
researchers use recombinable gene constructs to study protein interactions.
đồ nội thất mô-đun có các thành phần tái tổ hợp để bố trí linh hoạt.
the library provides recombinable building blocks for synthetic biology experiments.
hệ thống này cung cấp các yếu tố tái tổ hợp có thể được sắp xếp lại khi cần thiết.
this technology allows recombinable assembly of electronic circuits on flexible substrates.
các kỹ sư đang thiết kế các bộ phận tàu vũ trụ tái tổ hợp để dễ dàng sửa chữa hơn.
the protocol enables recombinable synthesis of complex molecules from simple precursors.
bộ đồ chơi bao gồm các bộ phận tái tổ hợp cho vô số cấu hình.
in the workshop, participants learned how to create recombinable layouts for urban gardens.
các nhà sinh vật học đang nghiên cứu các protein tái tổ hợp trong các quá trình tế bào.
the design system emphasizes recombinable ui patterns for faster prototyping.
nền tảng cung cấp các mô-đun tái tổ hợp để xây dựng các ứng dụng khác nhau.
the startup focuses on recombinable energy storage solutions using modular batteries.
chúng ta cần một cách tiếp cận tái tổ hợp hơn đối với phát triển phần mềm.
the curriculum teaches students to build recombinable algorithms for data analysis.
phòng thí nghiệm đã tạo ra các dòng tế bào tái tổ hợp cho mục đích nghiên cứu.
the platform supports recombinable data pipelines that can adapt to various sources.
kiến trúc hiện đại đón nhận các hệ thống cấu trúc tái tổ hợp.
recombinable dna
các thành phần có thể tái tổ hợp
recombinable parts
các yếu tố có thể tái tổ hợp
recombinable elements
rất dễ tái tổ hợp
recombinable genes
các bộ phận có thể tái tổ hợp
recombinable components
dễ tái tổ hợp hơn
recombinable systems
các mô-đun có thể tái tổ hợp
recombinable modules
các mảnh có thể tái tổ hợp
recombinable entities
các trình tự có thể tái tổ hợp
recombinable segments
dễ tái tổ hợp nhất
recombinable units
the scientists developed a recombinable dna platform for rapid vaccine prototyping.
các nhà khoa học đang nghiên cứu các kỹ thuật DNA tái tổ hợp để điều trị gen.
engineers designed recombinable modules that can be easily reconfigured for different tasks.
phần mềm mới sử dụng kiến trúc tái tổ hợp cho phép tùy chỉnh dễ dàng.
the new software framework offers recombinable components that reduce development time.
các nhà nghiên cứu đã phát triển các trình tự di truyền tái tổ hợp cho sinh học tổng hợp.
researchers use recombinable gene constructs to study protein interactions.
đồ nội thất mô-đun có các thành phần tái tổ hợp để bố trí linh hoạt.
the library provides recombinable building blocks for synthetic biology experiments.
hệ thống này cung cấp các yếu tố tái tổ hợp có thể được sắp xếp lại khi cần thiết.
this technology allows recombinable assembly of electronic circuits on flexible substrates.
các kỹ sư đang thiết kế các bộ phận tàu vũ trụ tái tổ hợp để dễ dàng sửa chữa hơn.
the protocol enables recombinable synthesis of complex molecules from simple precursors.
bộ đồ chơi bao gồm các bộ phận tái tổ hợp cho vô số cấu hình.
in the workshop, participants learned how to create recombinable layouts for urban gardens.
các nhà sinh vật học đang nghiên cứu các protein tái tổ hợp trong các quá trình tế bào.
the design system emphasizes recombinable ui patterns for faster prototyping.
nền tảng cung cấp các mô-đun tái tổ hợp để xây dựng các ứng dụng khác nhau.
the startup focuses on recombinable energy storage solutions using modular batteries.
chúng ta cần một cách tiếp cận tái tổ hợp hơn đối với phát triển phần mềm.
the curriculum teaches students to build recombinable algorithms for data analysis.
phòng thí nghiệm đã tạo ra các dòng tế bào tái tổ hợp cho mục đích nghiên cứu.
the platform supports recombinable data pipelines that can adapt to various sources.
kiến trúc hiện đại đón nhận các hệ thống cấu trúc tái tổ hợp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay