system reconfiguration
thiết lập lại hệ thống
network reconfiguration
thiết lập lại mạng
hardware reconfiguration
thiết lập lại phần cứng
software reconfiguration
thiết lập lại phần mềm
data reconfiguration
thiết lập lại dữ liệu
resource reconfiguration
thiết lập lại tài nguyên
configuration reconfiguration
thiết lập lại cấu hình
service reconfiguration
thiết lập lại dịch vụ
configuration item reconfiguration
thiết lập lại cấu hình mục
virtual reconfiguration
thiết lập lại ảo
the reconfiguration of the network improved its efficiency.
việc cấu hình lại mạng đã cải thiện hiệu quả của nó.
we need to discuss the reconfiguration of the project timeline.
chúng ta cần thảo luận về việc cấu hình lại thời gian biểu của dự án.
the software update includes a reconfiguration of the user interface.
bản cập nhật phần mềm bao gồm việc cấu hình lại giao diện người dùng.
reconfiguration of the machinery is necessary for optimal performance.
việc cấu hình lại máy móc là cần thiết để đạt hiệu suất tối ưu.
they completed the reconfiguration of the office layout last week.
họ đã hoàn thành việc cấu hình lại bố cục văn phòng vào tuần trước.
reconfiguration of the system can lead to better resource management.
việc cấu hình lại hệ thống có thể dẫn đến quản lý tài nguyên tốt hơn.
the reconfiguration process was completed ahead of schedule.
quy trình cấu hình lại đã hoàn thành trước thời hạn.
after the reconfiguration, the team reported higher productivity.
sau khi cấu hình lại, nhóm báo cáo năng suất cao hơn.
reconfiguration of the data structure is essential for scalability.
việc cấu hình lại cấu trúc dữ liệu là điều cần thiết để có thể mở rộng.
the reconfiguration plan was approved by the management team.
kế hoạch cấu hình lại đã được phê duyệt bởi nhóm quản lý.
system reconfiguration
thiết lập lại hệ thống
network reconfiguration
thiết lập lại mạng
hardware reconfiguration
thiết lập lại phần cứng
software reconfiguration
thiết lập lại phần mềm
data reconfiguration
thiết lập lại dữ liệu
resource reconfiguration
thiết lập lại tài nguyên
configuration reconfiguration
thiết lập lại cấu hình
service reconfiguration
thiết lập lại dịch vụ
configuration item reconfiguration
thiết lập lại cấu hình mục
virtual reconfiguration
thiết lập lại ảo
the reconfiguration of the network improved its efficiency.
việc cấu hình lại mạng đã cải thiện hiệu quả của nó.
we need to discuss the reconfiguration of the project timeline.
chúng ta cần thảo luận về việc cấu hình lại thời gian biểu của dự án.
the software update includes a reconfiguration of the user interface.
bản cập nhật phần mềm bao gồm việc cấu hình lại giao diện người dùng.
reconfiguration of the machinery is necessary for optimal performance.
việc cấu hình lại máy móc là cần thiết để đạt hiệu suất tối ưu.
they completed the reconfiguration of the office layout last week.
họ đã hoàn thành việc cấu hình lại bố cục văn phòng vào tuần trước.
reconfiguration of the system can lead to better resource management.
việc cấu hình lại hệ thống có thể dẫn đến quản lý tài nguyên tốt hơn.
the reconfiguration process was completed ahead of schedule.
quy trình cấu hình lại đã hoàn thành trước thời hạn.
after the reconfiguration, the team reported higher productivity.
sau khi cấu hình lại, nhóm báo cáo năng suất cao hơn.
reconfiguration of the data structure is essential for scalability.
việc cấu hình lại cấu trúc dữ liệu là điều cần thiết để có thể mở rộng.
the reconfiguration plan was approved by the management team.
kế hoạch cấu hình lại đã được phê duyệt bởi nhóm quản lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay