the reconsiderers changed their minds after hearing new evidence.
những người xem xét lại đã thay đổi quyết định sau khi nghe thấy bằng chứng mới.
reconsiderers often demonstrate intellectual flexibility.
những người xem xét lại thường thể hiện sự linh hoạt về mặt trí tuệ.
the group of reconsiderers decided to reverse their previous decision.
nhóm những người xem xét lại đã quyết định đảo ngược quyết định trước đó của họ.
smart reconsiderers weigh all options carefully.
những người xem xét lại thông minh sẽ cân nhắc tất cả các lựa chọn một cách cẩn thận.
reconsiderers in the discussion welcomed the fresh perspectives.
những người xem xét lại trong cuộc thảo luận đã chào đón những góc nhìn mới mẻ.
the reconsiderers retracted their earlier statements.
những người xem xét lại đã thu hồi những phát biểu trước đó của họ.
experienced reconsiderers know when to change course.
những người xem xét lại có kinh nghiệm biết khi nào nên thay đổi hướng đi.
the reconsiderers showed courage in admitting their mistakes.
những người xem xét lại đã thể hiện sự can đảm khi thừa nhận sai lầm của họ.
true reconsiderers open their minds to alternative viewpoints.
những người xem xét lại chân chính mở lòng mình để tiếp nhận các quan điểm thay thế.
the committee of reconsiderers ultimately voted differently.
ban xem xét lại cuối cùng đã bỏ phiếu theo cách khác.
reconsiderers deserve respect for their willingness to adapt.
những người xem xét lại xứng đáng được tôn trọng vì sự sẵn lòng thích nghi của họ.
the team of reconsiderers analyzed the data more thoroughly.
nhóm những người xem xét lại đã phân tích dữ liệu một cách kỹ lưỡng hơn.
young reconsiderers often question established norms.
những người xem xét lại trẻ tuổi thường đặt câu hỏi về các chuẩn mực đã được thiết lập.
the reconsiderers changed their minds after hearing new evidence.
những người xem xét lại đã thay đổi quyết định sau khi nghe thấy bằng chứng mới.
reconsiderers often demonstrate intellectual flexibility.
những người xem xét lại thường thể hiện sự linh hoạt về mặt trí tuệ.
the group of reconsiderers decided to reverse their previous decision.
nhóm những người xem xét lại đã quyết định đảo ngược quyết định trước đó của họ.
smart reconsiderers weigh all options carefully.
những người xem xét lại thông minh sẽ cân nhắc tất cả các lựa chọn một cách cẩn thận.
reconsiderers in the discussion welcomed the fresh perspectives.
những người xem xét lại trong cuộc thảo luận đã chào đón những góc nhìn mới mẻ.
the reconsiderers retracted their earlier statements.
những người xem xét lại đã thu hồi những phát biểu trước đó của họ.
experienced reconsiderers know when to change course.
những người xem xét lại có kinh nghiệm biết khi nào nên thay đổi hướng đi.
the reconsiderers showed courage in admitting their mistakes.
những người xem xét lại đã thể hiện sự can đảm khi thừa nhận sai lầm của họ.
true reconsiderers open their minds to alternative viewpoints.
những người xem xét lại chân chính mở lòng mình để tiếp nhận các quan điểm thay thế.
the committee of reconsiderers ultimately voted differently.
ban xem xét lại cuối cùng đã bỏ phiếu theo cách khác.
reconsiderers deserve respect for their willingness to adapt.
những người xem xét lại xứng đáng được tôn trọng vì sự sẵn lòng thích nghi của họ.
the team of reconsiderers analyzed the data more thoroughly.
nhóm những người xem xét lại đã phân tích dữ liệu một cách kỹ lưỡng hơn.
young reconsiderers often question established norms.
những người xem xét lại trẻ tuổi thường đặt câu hỏi về các chuẩn mực đã được thiết lập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay