recording

[Mỹ]/rɪˈkɔːdɪŋ/
[Anh]/rɪˈkɔːrdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bản ghi; một âm thanh hoặc video đã ghi; một album nhạc đã ghi; một sản phẩm của việc ghi âm
adj. liên quan đến bản ghi; liên quan đến việc ghi âm; liên quan đến việc ghi video
Word Forms
số nhiềurecordings
hiện tại phân từrecording

Cụm từ & Cách kết hợp

audio recording

ghi âm

video recording

ghi hình video

screen recording

ghi màn hình

sound recording

ghi âm

magnetic recording

ghi âm từ tính

recording medium

máy ghi

data recording

ghi dữ liệu

recording studio

phòng thu âm

digital recording

ghi âm kỹ thuật số

recording device

thiết bị ghi âm

tape recording

ghi âm trên băng

recording paper

giấy ghi

automatic recording

ghi tự động

recording density

mật độ ghi

time recording

ghi thời gian

recording session

buổi thu âm

recording apparatus

thiết bị ghi

picture recording

ghi hình

recording head

đầu ghi

Câu ví dụ

This is a recording session.

Đây là một buổi thu âm.

to cut recording tape.

để cắt băng ghi âm.

transcribe a tape-recording

chuyển tự một bản ghi âm.

the recording machinery was kept behind screens.

Thiết bị ghi âm được giữ sau các bức màn.

defiantly lo-fi recording techniques.

kỹ thuật thu âm lo-fi đầy thách thức.

the advent of multi-track recording facilities.

sự ra đời của các cơ sở thu âm đa luồng.

they were recording a guitar recital.

Họ đang thu âm một buổi hòa nhạc guitar.

the choruses on this recording are weak.

những hợp xướng trong bản ghi này yếu.

a recording of almost supersonic realism

một bản ghi âm với độ chân thực gần như siêu âm.

A line drawn by a recording instrument, such as a cardiograph.

Một đường được vẽ bởi một thiết bị ghi âm, chẳng hạn như điện tâm đồ.

We made a recording of the songs.

Chúng tôi đã thu âm các bài hát.

a detailed recording of facts

một bản ghi chi tiết về các sự kiện.

a complete recording of Mozart’s piano sonatas

một bản ghi đầy đủ các bản sonate piano của Mozart.

How long will the recording of the song take?

Việc thu âm bài hát sẽ mất bao lâu?

I want to play you a recording of the rehearsal.

Tôi muốn cho bạn nghe một bản thu âm của buổi tập.

Have you heard their latest recording?

Bạn đã nghe bản thu âm mới nhất của họ chưa?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay