| số nhiều | recordings |
| hiện tại phân từ | recording |
audio recording
ghi âm
video recording
ghi hình video
screen recording
ghi màn hình
sound recording
ghi âm
magnetic recording
ghi âm từ tính
recording medium
máy ghi
data recording
ghi dữ liệu
recording studio
phòng thu âm
digital recording
ghi âm kỹ thuật số
recording device
thiết bị ghi âm
tape recording
ghi âm trên băng
recording paper
giấy ghi
automatic recording
ghi tự động
recording density
mật độ ghi
time recording
ghi thời gian
recording session
buổi thu âm
recording apparatus
thiết bị ghi
picture recording
ghi hình
recording head
đầu ghi
This is a recording session.
Đây là một buổi thu âm.
to cut recording tape.
để cắt băng ghi âm.
transcribe a tape-recording
chuyển tự một bản ghi âm.
the recording machinery was kept behind screens.
Thiết bị ghi âm được giữ sau các bức màn.
defiantly lo-fi recording techniques.
kỹ thuật thu âm lo-fi đầy thách thức.
the advent of multi-track recording facilities.
sự ra đời của các cơ sở thu âm đa luồng.
they were recording a guitar recital.
Họ đang thu âm một buổi hòa nhạc guitar.
the choruses on this recording are weak.
những hợp xướng trong bản ghi này yếu.
a recording of almost supersonic realism
một bản ghi âm với độ chân thực gần như siêu âm.
A line drawn by a recording instrument, such as a cardiograph.
Một đường được vẽ bởi một thiết bị ghi âm, chẳng hạn như điện tâm đồ.
We made a recording of the songs.
Chúng tôi đã thu âm các bài hát.
a detailed recording of facts
một bản ghi chi tiết về các sự kiện.
a complete recording of Mozart’s piano sonatas
một bản ghi đầy đủ các bản sonate piano của Mozart.
How long will the recording of the song take?
Việc thu âm bài hát sẽ mất bao lâu?
I want to play you a recording of the rehearsal.
Tôi muốn cho bạn nghe một bản thu âm của buổi tập.
Have you heard their latest recording?
Bạn đã nghe bản thu âm mới nhất của họ chưa?
audio recording
ghi âm
video recording
ghi hình video
screen recording
ghi màn hình
sound recording
ghi âm
magnetic recording
ghi âm từ tính
recording medium
máy ghi
data recording
ghi dữ liệu
recording studio
phòng thu âm
digital recording
ghi âm kỹ thuật số
recording device
thiết bị ghi âm
tape recording
ghi âm trên băng
recording paper
giấy ghi
automatic recording
ghi tự động
recording density
mật độ ghi
time recording
ghi thời gian
recording session
buổi thu âm
recording apparatus
thiết bị ghi
picture recording
ghi hình
recording head
đầu ghi
This is a recording session.
Đây là một buổi thu âm.
to cut recording tape.
để cắt băng ghi âm.
transcribe a tape-recording
chuyển tự một bản ghi âm.
the recording machinery was kept behind screens.
Thiết bị ghi âm được giữ sau các bức màn.
defiantly lo-fi recording techniques.
kỹ thuật thu âm lo-fi đầy thách thức.
the advent of multi-track recording facilities.
sự ra đời của các cơ sở thu âm đa luồng.
they were recording a guitar recital.
Họ đang thu âm một buổi hòa nhạc guitar.
the choruses on this recording are weak.
những hợp xướng trong bản ghi này yếu.
a recording of almost supersonic realism
một bản ghi âm với độ chân thực gần như siêu âm.
A line drawn by a recording instrument, such as a cardiograph.
Một đường được vẽ bởi một thiết bị ghi âm, chẳng hạn như điện tâm đồ.
We made a recording of the songs.
Chúng tôi đã thu âm các bài hát.
a detailed recording of facts
một bản ghi chi tiết về các sự kiện.
a complete recording of Mozart’s piano sonatas
một bản ghi đầy đủ các bản sonate piano của Mozart.
How long will the recording of the song take?
Việc thu âm bài hát sẽ mất bao lâu?
I want to play you a recording of the rehearsal.
Tôi muốn cho bạn nghe một bản thu âm của buổi tập.
Have you heard their latest recording?
Bạn đã nghe bản thu âm mới nhất của họ chưa?
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay