recounted events
những sự kiện được kể lại
recounted stories
những câu chuyện được kể lại
recounted memories
những kỷ niệm được kể lại
recounted details
những chi tiết được kể lại
recounted experiences
những kinh nghiệm được kể lại
recounted facts
những sự thật được kể lại
recounted incidents
những sự cố được kể lại
recounted tales
những câu chuyện cổ tích được kể lại
recounted adventures
những cuộc phiêu lưu được kể lại
recounted accounts
những câu chuyện được kể lại
the teacher recounted the story of her childhood.
người giáo viên đã kể lại câu chuyện về thời thơ ấu của cô.
he recounted his experiences during the trip.
anh ấy đã kể lại những trải nghiệm của mình trong chuyến đi.
she recounted the events leading up to the accident.
cô ấy đã kể lại những sự kiện dẫn đến tai nạn.
the witness recounted what he saw that night.
nhà chứng kiến đã kể lại những gì anh ta đã thấy vào đêm đó.
during the meeting, he recounted the project's progress.
trong cuộc họp, anh ấy đã kể lại tiến độ của dự án.
they recounted their adventures around the world.
họ đã kể lại những cuộc phiêu lưu của họ trên khắp thế giới.
the author recounted the inspiration behind her novel.
tác giả đã kể lại nguồn cảm hứng đằng sau cuốn tiểu thuyết của cô.
she recounted her struggles with learning a new language.
cô ấy đã kể lại những khó khăn của mình khi học một ngôn ngữ mới.
he recounted the history of the ancient civilization.
anh ấy đã kể lại lịch sử của nền văn minh cổ đại.
in his speech, he recounted the achievements of the team.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã kể lại những thành tựu của đội.
recounted events
những sự kiện được kể lại
recounted stories
những câu chuyện được kể lại
recounted memories
những kỷ niệm được kể lại
recounted details
những chi tiết được kể lại
recounted experiences
những kinh nghiệm được kể lại
recounted facts
những sự thật được kể lại
recounted incidents
những sự cố được kể lại
recounted tales
những câu chuyện cổ tích được kể lại
recounted adventures
những cuộc phiêu lưu được kể lại
recounted accounts
những câu chuyện được kể lại
the teacher recounted the story of her childhood.
người giáo viên đã kể lại câu chuyện về thời thơ ấu của cô.
he recounted his experiences during the trip.
anh ấy đã kể lại những trải nghiệm của mình trong chuyến đi.
she recounted the events leading up to the accident.
cô ấy đã kể lại những sự kiện dẫn đến tai nạn.
the witness recounted what he saw that night.
nhà chứng kiến đã kể lại những gì anh ta đã thấy vào đêm đó.
during the meeting, he recounted the project's progress.
trong cuộc họp, anh ấy đã kể lại tiến độ của dự án.
they recounted their adventures around the world.
họ đã kể lại những cuộc phiêu lưu của họ trên khắp thế giới.
the author recounted the inspiration behind her novel.
tác giả đã kể lại nguồn cảm hứng đằng sau cuốn tiểu thuyết của cô.
she recounted her struggles with learning a new language.
cô ấy đã kể lại những khó khăn của mình khi học một ngôn ngữ mới.
he recounted the history of the ancient civilization.
anh ấy đã kể lại lịch sử của nền văn minh cổ đại.
in his speech, he recounted the achievements of the team.
trong bài phát biểu của mình, anh ấy đã kể lại những thành tựu của đội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay