recruited team
đội ngũ tuyển dụng
recruited candidates
ứng viên được tuyển dụng
recruited staff
nhân viên được tuyển dụng
recruited volunteers
tình nguyện viên được tuyển dụng
recruited members
thành viên được tuyển dụng
recruited players
người chơi được tuyển dụng
recruited agents
đại lý được tuyển dụng
recruited interns
nhân viên thực tập được tuyển dụng
recruited experts
chuyên gia được tuyển dụng
recruited professionals
chuyên nghiệp được tuyển dụng
the company has recruited new talent to enhance productivity.
công ty đã tuyển dụng những nhân tài mới để nâng cao năng suất.
she was recruited for her expertise in marketing.
cô ấy đã được tuyển dụng vì chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực marketing.
they recruited volunteers for the community service project.
họ đã tuyển dụng tình nguyện viên cho dự án dịch vụ cộng đồng.
he was recruited into the team after an extensive interview process.
anh ấy đã được tuyển dụng vào đội sau một quy trình phỏng vấn kỹ lưỡng.
the organization has successfully recruited over a hundred members this year.
tổ chức đã tuyển dụng thành công hơn một trăm thành viên trong năm nay.
after the job fair, many candidates were recruited.
sau hội chợ việc làm, nhiều ứng viên đã được tuyển dụng.
the army recruited young men for the upcoming mission.
quân đội đã tuyển dụng những người đàn ông trẻ cho nhiệm vụ sắp tới.
she felt proud to be recruited by such a prestigious firm.
cô ấy cảm thấy tự hào khi được một công ty danh tiếng tuyển dụng.
they actively recruited candidates from local universities.
họ tích cực tuyển dụng ứng viên từ các trường đại học địa phương.
the project requires a team that has been recruited carefully.
dự án đòi hỏi một đội ngũ đã được tuyển dụng cẩn thận.
recruited team
đội ngũ tuyển dụng
recruited candidates
ứng viên được tuyển dụng
recruited staff
nhân viên được tuyển dụng
recruited volunteers
tình nguyện viên được tuyển dụng
recruited members
thành viên được tuyển dụng
recruited players
người chơi được tuyển dụng
recruited agents
đại lý được tuyển dụng
recruited interns
nhân viên thực tập được tuyển dụng
recruited experts
chuyên gia được tuyển dụng
recruited professionals
chuyên nghiệp được tuyển dụng
the company has recruited new talent to enhance productivity.
công ty đã tuyển dụng những nhân tài mới để nâng cao năng suất.
she was recruited for her expertise in marketing.
cô ấy đã được tuyển dụng vì chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực marketing.
they recruited volunteers for the community service project.
họ đã tuyển dụng tình nguyện viên cho dự án dịch vụ cộng đồng.
he was recruited into the team after an extensive interview process.
anh ấy đã được tuyển dụng vào đội sau một quy trình phỏng vấn kỹ lưỡng.
the organization has successfully recruited over a hundred members this year.
tổ chức đã tuyển dụng thành công hơn một trăm thành viên trong năm nay.
after the job fair, many candidates were recruited.
sau hội chợ việc làm, nhiều ứng viên đã được tuyển dụng.
the army recruited young men for the upcoming mission.
quân đội đã tuyển dụng những người đàn ông trẻ cho nhiệm vụ sắp tới.
she felt proud to be recruited by such a prestigious firm.
cô ấy cảm thấy tự hào khi được một công ty danh tiếng tuyển dụng.
they actively recruited candidates from local universities.
họ tích cực tuyển dụng ứng viên từ các trường đại học địa phương.
the project requires a team that has been recruited carefully.
dự án đòi hỏi một đội ngũ đã được tuyển dụng cẩn thận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay