hired

[Mỹ]/haird/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đã thuê; đã sử dụng
Word Forms
quá khứ phân từhired
thì quá khứhired

Cụm từ & Cách kết hợp

hired hand

người làm thuê

Câu ví dụ

He is a hired killer.

Anh ta là một kẻ giết người thuê.

hired a new clerk.

đã thuê một nhân viên mới.

hired a professional to decorate the house.

thuê một chuyên gia để trang trí nhà.

hired for full time.

đã được thuê làm toàn thời gian.

She hired on as a baby sitter.

Cô ấy được thuê làm người trông trẻ.

She hired on as a deck hand. He hired out as a photographer.

Cô ấy được thuê làm thủy thủ. Anh ấy được thuê làm nhiếp ảnh gia.

hired himself out as a cook; hired out the cottage for the summer.

Anh ta thuê mình làm đầu bếp; thuê nhà cho mùa hè.

Ski equipment can be hired locally.

Trang thiết bị trượt tuyết có thể được thuê tại địa phương.

men hired to bust up union rallies.

những người đàn ông được thuê để phá tan các cuộc biểu tình của công đoàn.

was hired to ghost the memoirs of a famous executive.

đã được thuê để viết ngầm cuốn hồi ký của một giám đốc điều hành nổi tiếng.

boats can be hired for a daily rate.

Thuyền có thể được thuê theo mức giá hàng ngày.

She hired the sewing done.

Cô ấy thuê người may.

They hired a private eye to look for more evidence.

Họ thuê một thám tử tư để tìm thêm bằng chứng.

He hired a car for two days.

Anh ấy thuê một chiếc xe trong hai ngày.

The fruit is picked by hired labourers.

Trái cây được hái bởi những người lao động làm thuê.

They hired a boat and went for a row down the river.

Họ thuê một chiếc thuyền và đi thuyền xuống sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay