arranged rectilinearly
được sắp xếp theo đường thẳng
move rectilinearly
di chuyển theo đường thẳng
extend rectilinearly
mở rộng theo đường thẳng
aligned rectilinearly
được căn chỉnh theo đường thẳng
drawn rectilinearly
được vẽ theo đường thẳng
positioned rectilinearly
được đặt theo đường thẳng
flow rectilinearly
chảy theo đường thẳng
oriented rectilinearly
được định hướng theo đường thẳng
travel rectilinearly
di chuyển theo đường thẳng
distributed rectilinearly
phân bố theo đường thẳng
the ants marched rectilinearly across the kitchen floor, forming a perfect line.
Đám kiến di chuyển theo đường thẳng qua sàn nhà bếp, tạo thành một hàng hoàn hảo.
the architect designed the building's corridors to extend rectilinearly through all floors.
Kiến trúc sư thiết kế các hành lang của tòa nhà để kéo dài theo đường thẳng qua tất cả các tầng.
city planners often arrange streets rectilinearly to create a grid pattern.
Các nhà quy hoạch thành phố thường sắp xếp các con phố theo đường thẳng để tạo thành mô hình lưới.
the laser beam traveled rectilinearly until it hit the mirror.
Tia laser di chuyển theo đường thẳng cho đến khi nó chạm vào gương.
mathematically, light behaves rectilinearly in a uniform medium.
Về mặt toán học, ánh sáng di chuyển theo đường thẳng trong một môi trường đồng nhất.
the artist painted the trees with branches growing rectilinearly upward.
Nghệ sĩ vẽ các cây với các cành mọc lên theo đường thẳng.
soldiers must march rectilinearly during military parades.
Sĩ quan phải di chuyển theo đường thẳng trong các cuộc diễu binh quân sự.
the railroad tracks were laid rectilinearly across the countryside.
Các đường ray xe lửa được trải theo đường thẳng qua vùng nông thôn.
children learn to draw rectilinearly before mastering curves.
Trẻ em học cách vẽ theo đường thẳng trước khi thành thạo các đường cong.
the motion of the piston is essentially rectilinear in most engines.
Chuyển động của piston cơ bản là theo đường thẳng trong hầu hết các động cơ.
the designer positioned the furniture rectilinearly against the wall.
Nhà thiết kế đặt đồ nội thất theo đường thẳng dọc theo tường.
the ecg machine recorded the heart's electrical activity as rectilinear waves.
Máy ECG ghi lại hoạt động điện của tim dưới dạng các sóng theo đường thẳng.
arranged rectilinearly
được sắp xếp theo đường thẳng
move rectilinearly
di chuyển theo đường thẳng
extend rectilinearly
mở rộng theo đường thẳng
aligned rectilinearly
được căn chỉnh theo đường thẳng
drawn rectilinearly
được vẽ theo đường thẳng
positioned rectilinearly
được đặt theo đường thẳng
flow rectilinearly
chảy theo đường thẳng
oriented rectilinearly
được định hướng theo đường thẳng
travel rectilinearly
di chuyển theo đường thẳng
distributed rectilinearly
phân bố theo đường thẳng
the ants marched rectilinearly across the kitchen floor, forming a perfect line.
Đám kiến di chuyển theo đường thẳng qua sàn nhà bếp, tạo thành một hàng hoàn hảo.
the architect designed the building's corridors to extend rectilinearly through all floors.
Kiến trúc sư thiết kế các hành lang của tòa nhà để kéo dài theo đường thẳng qua tất cả các tầng.
city planners often arrange streets rectilinearly to create a grid pattern.
Các nhà quy hoạch thành phố thường sắp xếp các con phố theo đường thẳng để tạo thành mô hình lưới.
the laser beam traveled rectilinearly until it hit the mirror.
Tia laser di chuyển theo đường thẳng cho đến khi nó chạm vào gương.
mathematically, light behaves rectilinearly in a uniform medium.
Về mặt toán học, ánh sáng di chuyển theo đường thẳng trong một môi trường đồng nhất.
the artist painted the trees with branches growing rectilinearly upward.
Nghệ sĩ vẽ các cây với các cành mọc lên theo đường thẳng.
soldiers must march rectilinearly during military parades.
Sĩ quan phải di chuyển theo đường thẳng trong các cuộc diễu binh quân sự.
the railroad tracks were laid rectilinearly across the countryside.
Các đường ray xe lửa được trải theo đường thẳng qua vùng nông thôn.
children learn to draw rectilinearly before mastering curves.
Trẻ em học cách vẽ theo đường thẳng trước khi thành thạo các đường cong.
the motion of the piston is essentially rectilinear in most engines.
Chuyển động của piston cơ bản là theo đường thẳng trong hầu hết các động cơ.
the designer positioned the furniture rectilinearly against the wall.
Nhà thiết kế đặt đồ nội thất theo đường thẳng dọc theo tường.
the ecg machine recorded the heart's electrical activity as rectilinear waves.
Máy ECG ghi lại hoạt động điện của tim dưới dạng các sóng theo đường thẳng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay