redeclare

[Mỹ]/ˌriːdɪˈkleə/
[Anh]/ˌriːdɪˈkleɪr/

Dịch

v. tuyên bố lại; nói hoặc khẳng định lại điều gì đó
n. hành động tuyên bố lại; sự tuyên bố mới hoặc sự tuyên bố lặp lại

Cụm từ & Cách kết hợp

redeclare war

Tuyên bố lại chiến tranh

redeclared victory

Đã tuyên bố lại chiến thắng

redeclare intent

Tuyên bố lại ý định

redeclared status

Đã tuyên bố lại trạng thái

redeclare allegiance

Tuyên bố lại lòng trung thành

redeclare independence

Tuyên bố lại độc lập

redeclared policy

Đã tuyên bố lại chính sách

redeclare ownership

Tuyên bố lại quyền sở hữu

Câu ví dụ

the opposition party plans to redeclare its commitment to lower taxes.

Đảng đối lập dự định tuyên bố lại cam kết giảm thuế.

the board decided to redeclare the dividend after the audit.

Hội đồng đã quyết định tuyên bố lại cổ tức sau khi kiểm toán.

you must redeclare your major before the semester begins.

Bạn phải tuyên bố lại chuyên ngành trước khi học kỳ bắt đầu.

he was forced to redeclare his loyalty to the king.

Ông đã bị buộc phải tuyên bố lại lòng trung thành với vua.

congress voted to redeclare war on the neighboring state.

Quốc hội đã bỏ phiếu tuyên bố lại chiến tranh với quốc gia láng giềng.

they want to redeclare the building as a historical monument.

Họ muốn tuyên bố lại tòa nhà là di tích lịch sử.

the government chose to redeclare a state of emergency.

Chính phủ đã chọn tuyên bố lại tình trạng khẩn cấp.

please redeclare your variable using the correct data type.

Vui lòng tuyên bố lại biến của bạn bằng kiểu dữ liệu đúng.

the athlete hopes to redeclare his eligibility for the finals.

Vận động viên hy vọng sẽ tuyên bố lại tư cách đủ điều kiện cho trận chung kết.

we need to redeclare our intentions to avoid confusion.

Chúng ta cần tuyên bố lại ý định của mình để tránh hiểu lầm.

the union urged the firm to redeclare the bonus.

Hiệp hội đã kêu gọi công ty tuyên bố lại khoản thưởng.

she intends to redeclare her candidacy for the presidency.

Cô ấy dự định tuyên bố lại ứng cử vào chức tổng thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay