reaffirm

[Mỹ]/ˌriːəˈfɜːm/
[Anh]/ˌriːəˈfɜːrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xác nhận lại; xác nhận một lần nữa.
Word Forms
quá khứ phân từreaffirmed
thì quá khứreaffirmed
ngôi thứ ba số ítreaffirms
hiện tại phân từreaffirming

Câu ví dụ

The government reaffirmed its commitment to the peace process.

Chính phủ tái khẳng định cam kết của mình đối với tiến trình hòa bình.

the election reaffirmed his position as leader.

cuộc bầu cử đã khẳng định lại vị thế của ông với tư cách là người lãnh đạo.

the prime minister reaffirmed his commitment to the agreement.

thủ tướng đã tái khẳng định cam kết của mình với thỏa thuận.

We reaffirm that our salvation is accomplished by the mediatorial work of the historical Christ alone.

Chúng tôi tái khẳng định rằng sự cứu rỗi của chúng ta được thực hiện bởi công việc trung gian của Chúa Kitô lịch sử duy nhất.

It is important to reaffirm your commitment to the project.

Điều quan trọng là phải tái khẳng định cam kết của bạn với dự án.

The leader reaffirmed his support for the new policy.

Nhà lãnh đạo đã tái khẳng định sự ủng hộ của mình đối với chính sách mới.

She needs to reaffirm her belief in herself.

Cô ấy cần phải tái khẳng định niềm tin của mình vào bản thân.

The company will reaffirm its dedication to customer service.

Công ty sẽ tái khẳng định sự tận tâm của mình đối với dịch vụ khách hàng.

The team reaffirmed their unity in the face of adversity.

Đội ngũ đã tái khẳng định sự đoàn kết của họ trước nghịch cảnh.

It's important to reaffirm your values in times of uncertainty.

Điều quan trọng là phải tái khẳng định những giá trị của bạn trong những thời điểm bất ổn.

The president reaffirmed his commitment to fighting climate change.

Tổng thống đã tái khẳng định cam kết chống lại biến đổi khí hậu.

The coach reaffirmed the team's potential for success.

Huấn luyện viên đã tái khẳng định tiềm năng thành công của đội.

The professor reaffirmed the importance of critical thinking in education.

Giáo sư đã tái khẳng định tầm quan trọng của tư duy phản biện trong giáo dục.

The organization reaffirmed its mission to promote equality and diversity.

Tổ chức đã tái khẳng định sứ mệnh của mình trong việc thúc đẩy bình đẳng và đa dạng.

Ví dụ thực tế

China and Egypt have both reaffirmed their commitment to strengthening their comprehensive strategic partnership.

Trung Quốc và Ai Cập đã cùng nhau tái khẳng định cam kết tăng cường quan hệ đối tác chiến lược toàn diện.

Nguồn: CRI Online July 2021 Collection

We had other central banks around the world also sort of reaffirming its hawkishness.

Chúng tôi cũng có các ngân hàng trung ương khác trên thế giới tái khẳng định lập trường cứng rắn của họ.

Nguồn: Financial Times

Stefanik is an ardent Trump supporter, and, after the vote, she reaffirmed his influence in the party.

Stefanik là người ủng hộ nhiệt thành của Trump và sau cuộc bỏ phiếu, bà đã tái khẳng định ảnh hưởng của ông trong đảng.

Nguồn: PBS English News

The White House says it's an opportunity to reaffirm the steadfast relationship between the two countries.

Nhà Trắng cho biết đây là cơ hội để tái khẳng định mối quan hệ bền chặt giữa hai quốc gia.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

China and Russia have reaffirmed their support for each other.

Trung Quốc và Nga đã tái khẳng định sự ủng hộ lẫn nhau.

Nguồn: CRI Online August 2020 Collection

It's going to reaffirm the alliance.

Nó sẽ tái khẳng định liên minh.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The spokesperson also reaffirmed the importance of the Minsk-2 agreement.

Người phát ngôn cũng tái khẳng định tầm quan trọng của thỏa thuận Minsk-2.

Nguồn: CRI Online February 2022 Collection

He also reaffirmed the importance of promoting high-standard opening up.

Ông cũng tái khẳng định tầm quan trọng của việc thúc đẩy mở cửa ở mức cao.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

China and India reaffirmed their commitments to easing tensions along their shared border.

Trung Quốc và Ấn Độ đã tái khẳng định cam kết giảm căng thẳng dọc theo biên giới chung của họ.

Nguồn: CRI Online August 2020 Collection

Now he's reaffirmed his original statement about the shooting.

Bây giờ ông ấy đã tái khẳng định phát ngôn ban đầu của mình về vụ xả súng.

Nguồn: Out of Control Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay