redirector

[Mỹ]/ˌriːdɪˈrɛktə/
[Anh]/ˌriːdɪˈrɛktər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị hoặc chương trình chuyển hướng dữ liệu hoặc lưu lượng; một cơ chế thay đổi hướng của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

url redirector

đường dẫn chuyển hướng

http redirector

chuyển hướng HTTP

redirector service

dịch vụ chuyển hướng

redirector tool

công cụ chuyển hướng

redirector script

script chuyển hướng

redirector plugin

plugin chuyển hướng

redirector configuration

cấu hình chuyển hướng

redirector function

hàm chuyển hướng

redirector settings

cài đặt chuyển hướng

redirector feature

tính năng chuyển hướng

Câu ví dụ

the redirector helps manage traffic efficiently.

bộ chuyển hướng giúp quản lý lưu lượng truy cập hiệu quả.

we need a redirector for our web application.

chúng tôi cần một bộ chuyển hướng cho ứng dụng web của chúng tôi.

the redirector can improve user experience.

bộ chuyển hướng có thể cải thiện trải nghiệm người dùng.

set up a redirector to handle requests.

thiết lập một bộ chuyển hướng để xử lý các yêu cầu.

the redirector routes users to the correct page.

bộ chuyển hướng định tuyến người dùng đến đúng trang.

using a redirector can save bandwidth.

sử dụng bộ chuyển hướng có thể tiết kiệm băng thông.

the redirector is essential for seo optimization.

bộ chuyển hướng rất quan trọng cho tối ưu hóa SEO.

make sure the redirector is configured properly.

đảm bảo rằng bộ chuyển hướng được cấu hình đúng cách.

a redirector can help avoid broken links.

bộ chuyển hướng có thể giúp tránh các liên kết bị hỏng.

the redirector should be tested regularly.

bộ chuyển hướng nên được kiểm tra thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay