reenacting

[Mỹ]/riːɪˈnæktɪŋ/
[Anh]/riˈɪnæktɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động thực hiện hoặc diễn lại lần nữa

Cụm từ & Cách kết hợp

reenacting history

tái hiện lịch sử

reenacting events

tái hiện các sự kiện

reenacting battles

tái hiện các trận chiến

reenacting scenes

tái hiện các cảnh

reenacting traditions

tái hiện các truyền thống

reenacting performances

tái hiện các buổi biểu diễn

reenacting rituals

tái hiện các nghi lễ

reenacting stories

tái hiện các câu chuyện

reenacting roles

tái hiện các vai trò

reenacting culture

tái hiện văn hóa

Câu ví dụ

the students are reenacting a famous historical event.

Các sinh viên đang tái hiện lại một sự kiện lịch sử nổi tiếng.

she enjoys reenacting scenes from her favorite movies.

Cô ấy thích tái hiện các cảnh từ những bộ phim yêu thích của mình.

the festival includes reenacting traditional folk dances.

Ngày hội bao gồm việc tái diễn các điều mục nhảy dân gian truyền thống.

they are reenacting a battle to educate the public.

Họ đang tái hiện một trận chiến để giáo dục công chúng.

he loves reenacting his favorite book characters.

Anh ấy thích tái hiện những nhân vật trong sách yêu thích của mình.

the community is reenacting the signing of the declaration.

Cộng đồng đang tái hiện lại việc ký tuyên bố.

she is reenacting a scene from shakespeare's play.

Cô ấy đang tái hiện một cảnh từ vở kịch của Shakespeare.

they plan on reenacting a classic fairy tale for the children.

Họ dự định tái hiện một câu chuyện cổ tích kinh điển cho trẻ em.

the group is reenacting a historical trial for educational purposes.

Nhóm đang tái hiện một phiên tòa lịch sử nhằm mục đích giáo dục.

reenacting past events helps preserve cultural heritage.

Việc tái hiện các sự kiện trong quá khứ giúp bảo tồn di sản văn hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay