reenacting history
tái hiện lịch sử
reenacting events
tái hiện các sự kiện
reenacting battles
tái hiện các trận chiến
reenacting scenes
tái hiện các cảnh
reenacting traditions
tái hiện các truyền thống
reenacting performances
tái hiện các buổi biểu diễn
reenacting rituals
tái hiện các nghi lễ
reenacting stories
tái hiện các câu chuyện
reenacting roles
tái hiện các vai trò
reenacting culture
tái hiện văn hóa
the students are reenacting a famous historical event.
Các sinh viên đang tái hiện lại một sự kiện lịch sử nổi tiếng.
she enjoys reenacting scenes from her favorite movies.
Cô ấy thích tái hiện các cảnh từ những bộ phim yêu thích của mình.
the festival includes reenacting traditional folk dances.
Ngày hội bao gồm việc tái diễn các điều mục nhảy dân gian truyền thống.
they are reenacting a battle to educate the public.
Họ đang tái hiện một trận chiến để giáo dục công chúng.
he loves reenacting his favorite book characters.
Anh ấy thích tái hiện những nhân vật trong sách yêu thích của mình.
the community is reenacting the signing of the declaration.
Cộng đồng đang tái hiện lại việc ký tuyên bố.
she is reenacting a scene from shakespeare's play.
Cô ấy đang tái hiện một cảnh từ vở kịch của Shakespeare.
they plan on reenacting a classic fairy tale for the children.
Họ dự định tái hiện một câu chuyện cổ tích kinh điển cho trẻ em.
the group is reenacting a historical trial for educational purposes.
Nhóm đang tái hiện một phiên tòa lịch sử nhằm mục đích giáo dục.
reenacting past events helps preserve cultural heritage.
Việc tái hiện các sự kiện trong quá khứ giúp bảo tồn di sản văn hóa.
reenacting history
tái hiện lịch sử
reenacting events
tái hiện các sự kiện
reenacting battles
tái hiện các trận chiến
reenacting scenes
tái hiện các cảnh
reenacting traditions
tái hiện các truyền thống
reenacting performances
tái hiện các buổi biểu diễn
reenacting rituals
tái hiện các nghi lễ
reenacting stories
tái hiện các câu chuyện
reenacting roles
tái hiện các vai trò
reenacting culture
tái hiện văn hóa
the students are reenacting a famous historical event.
Các sinh viên đang tái hiện lại một sự kiện lịch sử nổi tiếng.
she enjoys reenacting scenes from her favorite movies.
Cô ấy thích tái hiện các cảnh từ những bộ phim yêu thích của mình.
the festival includes reenacting traditional folk dances.
Ngày hội bao gồm việc tái diễn các điều mục nhảy dân gian truyền thống.
they are reenacting a battle to educate the public.
Họ đang tái hiện một trận chiến để giáo dục công chúng.
he loves reenacting his favorite book characters.
Anh ấy thích tái hiện những nhân vật trong sách yêu thích của mình.
the community is reenacting the signing of the declaration.
Cộng đồng đang tái hiện lại việc ký tuyên bố.
she is reenacting a scene from shakespeare's play.
Cô ấy đang tái hiện một cảnh từ vở kịch của Shakespeare.
they plan on reenacting a classic fairy tale for the children.
Họ dự định tái hiện một câu chuyện cổ tích kinh điển cho trẻ em.
the group is reenacting a historical trial for educational purposes.
Nhóm đang tái hiện một phiên tòa lịch sử nhằm mục đích giáo dục.
reenacting past events helps preserve cultural heritage.
Việc tái hiện các sự kiện trong quá khứ giúp bảo tồn di sản văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay