referring

[Mỹ]/[rɪˈfɜːrɪŋ]/
[Anh]/[rɪˈfɜːrɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of referto direct attention to; mention; to relate to; be about; to cause to consult or direct to for information or assistance
adj. referring to something; relating to

Cụm từ & Cách kết hợp

referring to

đề cập đến

referring back

đề cập lại

referring to it

đề cập đến nó

referring now

đề cập bây giờ

referring them

đề cập đến chúng

referring here

đề cập ở đây

referring specifically

đề cập cụ thể

referring generally

đề cập chung

referred to

đã đề cập đến

referring case

trường hợp đề cập

Câu ví dụ

referring to the study, experts suggest a change in policy.

Theo nghiên cứu, các chuyên gia đề xuất thay đổi chính sách.

the article is referring to a recent court case.

Bài viết đề cập đến một vụ kiện gần đây.

referring back to our previous discussion, we need to finalize the budget.

Quay trở lại cuộc thảo luận trước đó của chúng ta, chúng ta cần hoàn tất ngân sách.

referring potential clients to your website is a good marketing strategy.

Giới thiệu khách hàng tiềm năng đến trang web của bạn là một chiến lược marketing tốt.

referring to your previous email, i have attached the document.

Đề cập đến email trước của bạn, tôi đã đính kèm tài liệu.

the lawyer was referring to a precedent in a similar case.

Luật sư đề cập đến một tiền lệ trong một vụ án tương tự.

referring to the map, we need to turn left at the next intersection.

Theo bản đồ, chúng ta cần rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

referring to the data, the trend is clearly upward.

Dựa trên dữ liệu, xu hướng rõ ràng là đi lên.

referring to the company's mission statement, we prioritize customer satisfaction.

Đề cập đến tuyên bố sứ mệnh của công ty, chúng tôi ưu tiên sự hài lòng của khách hàng.

referring to the instructions, please ensure all parts are properly aligned.

Theo hướng dẫn, vui lòng đảm bảo tất cả các bộ phận đều được căn chỉnh đúng cách.

referring to the speaker's comments, the audience seemed engaged.

Đề cập đến bình luận của diễn giả, khán giả có vẻ tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay