without mentioning
không đề cập đến
not mentioning it
không đề cập đến nó
before mentioning
trước khi đề cập
after mentioning
sau khi đề cập
just mentioning
chỉ đề cập
only mentioning
chỉ đề cập
if mentioning
nếu đề cập
while mentioning
trong khi đề cập
consider mentioning
cân nhắc đề cập
about mentioning
về việc đề cập
she kept mentioning the importance of teamwork.
Cô ấy liên tục nhắc đến tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
without mentioning any names, he shared his experience.
Không đề cập đến bất kỳ tên nào, anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình.
he mentioned the meeting would be rescheduled.
Anh ấy nhắc lại rằng cuộc họp sẽ được lên lịch lại.
she has a habit of mentioning her achievements.
Cô ấy có thói quen nhắc đến những thành tựu của mình.
are you mentioning this in your report?
Bạn có đề cập đến điều này trong báo cáo của bạn không?
he avoided mentioning the sensitive topic.
Anh ấy tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm.
they mentioned the new policy during the presentation.
Họ đã đề cập đến chính sách mới trong suốt buổi thuyết trình.
she mentioned wanting to travel more next year.
Cô ấy nhắc muốn đi du lịch nhiều hơn vào năm tới.
he keeps mentioning his favorite book.
Anh ấy liên tục nhắc đến cuốn sách yêu thích của mình.
during the discussion, she mentioned several key points.
Trong suốt cuộc thảo luận, cô ấy đã đề cập đến một số điểm chính.
without mentioning
không đề cập đến
not mentioning it
không đề cập đến nó
before mentioning
trước khi đề cập
after mentioning
sau khi đề cập
just mentioning
chỉ đề cập
only mentioning
chỉ đề cập
if mentioning
nếu đề cập
while mentioning
trong khi đề cập
consider mentioning
cân nhắc đề cập
about mentioning
về việc đề cập
she kept mentioning the importance of teamwork.
Cô ấy liên tục nhắc đến tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
without mentioning any names, he shared his experience.
Không đề cập đến bất kỳ tên nào, anh ấy chia sẻ kinh nghiệm của mình.
he mentioned the meeting would be rescheduled.
Anh ấy nhắc lại rằng cuộc họp sẽ được lên lịch lại.
she has a habit of mentioning her achievements.
Cô ấy có thói quen nhắc đến những thành tựu của mình.
are you mentioning this in your report?
Bạn có đề cập đến điều này trong báo cáo của bạn không?
he avoided mentioning the sensitive topic.
Anh ấy tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm.
they mentioned the new policy during the presentation.
Họ đã đề cập đến chính sách mới trong suốt buổi thuyết trình.
she mentioned wanting to travel more next year.
Cô ấy nhắc muốn đi du lịch nhiều hơn vào năm tới.
he keeps mentioning his favorite book.
Anh ấy liên tục nhắc đến cuốn sách yêu thích của mình.
during the discussion, she mentioned several key points.
Trong suốt cuộc thảo luận, cô ấy đã đề cập đến một số điểm chính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay