reformist

[Mỹ]/rɪ'fɔrmɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ủng hộ hoặc hỗ trợ cải cách, đặc biệt trong chính trị hoặc xã hội.
Word Forms
số nhiềureformists

Câu ví dụ

The party grew more reformist and opportunist.

Đảng ngày càng trở nên cải cách và cơ hội hơn.

the reformist animus came from within the Party.

cái animus cải cách đến từ bên trong Đảng.

the reformists were ousted from power.

những người cải cách bị mất quyền lực.

Reformists had been scared by western arms and formed a superorganic philosophy that they not only learned science from the Western but also learned fine arts and aesthetic appreciation from them.

Những người cải cách đã sợ hãi trước vũ khí phương Tây và hình thành một triết học siêu hữu cơ, rằng họ không chỉ học khoa học từ phương Tây mà còn học mỹ thuật và thẩm mỹ từ họ.

The reformist policies aim to improve the economy.

Các chính sách cải cách nhằm mục đích cải thiện nền kinh tế.

She is known for her reformist views on education.

Cô được biết đến với quan điểm cải cách về giáo dục.

The reformist leader proposed several new laws.

Nhà lãnh đạo cải cách đã đề xuất một số luật mới.

Many people support the reformist candidate in the election.

Nhiều người ủng hộ ứng cử viên cải cách trong cuộc bầu cử.

The reformist movement gained momentum in the late 20th century.

Phong trào cải cách đã giành được nhiều động lực vào cuối thế kỷ 20.

He is considered a reformist thinker in the field of politics.

Ông được coi là một nhà tư tưởng cải cách trong lĩnh vực chính trị.

The reformist agenda includes social justice and equality.

Th chương trình cải cách bao gồm công bằng xã hội và bình đẳng.

The reformist party won the majority of seats in the parliament.

Đảng cải cách đã giành được đa số ghế trong nghị viện.

The reformist approach to healthcare focuses on preventive measures.

Cách tiếp cận cải cách trong chăm sóc sức khỏe tập trung vào các biện pháp phòng ngừa.

She is a vocal advocate for reformist policies in the company.

Cô là người ủng hộ mạnh mẽ các chính sách cải cách trong công ty.

Ví dụ thực tế

This is the reformist tradition in Germany.

Đây là truyền thống cải cách ở Đức.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The agenda may reveal how reformist he really is.

Thứ tự chương trình có thể cho thấy anh ta thực sự là người cải cách như thế nào.

Nguồn: The Economist - China

It will lift spirits in Syria, where another reformist revolt is under way.

Nó sẽ nâng cao tinh thần ở Syria, nơi có một cuộc nổi dậy cải cách khác đang diễn ra.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

This reformist zeal made the IMF unpopular across much of Asia.

Nhiệt tình cải cách này khiến IMF trở nên không được ưa chuộng ở nhiều nước châu Á.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Reformists mostly won and voters rebuked the far right and far left.

Những người cải cách phần lớn đã thắng và những người bỏ phiếu đã trách cứ cánh hữu và cánh tả.

Nguồn: The Economist (Summary)

Reformists in government are trying to argue that France is open for business.

Những người cải cách trong chính phủ đang cố gắng tranh luận rằng Pháp đang mở cửa cho kinh doanh.

Nguồn: The Economist (Summary)

The parliament has only limited powers, but reformists were nonetheless cheered.

Nghị viện chỉ có những quyền hạn hạn chế, nhưng những người cải cách vẫn được hoan nghênh.

Nguồn: The Economist (Summary)

Analysts say the result may enable the reformists to engage in deeper dialogue with the west.

Các nhà phân tích nói rằng kết quả có thể cho phép những người cải cách tham gia đối thoại sâu hơn với phương Tây.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Khamenei did not allow reformist candidates to run or those who backed outgoing President Hassan Rouhani.

Khamenei không cho phép các ứng cử viên cải cách tranh cử hoặc những người ủng hộ Tổng thống mãn nhiệm Hassan Rouhani.

Nguồn: VOA Special June 2021 Collection

A reformist lawmaker offered the new figure today. It is far larger than authorities had previously reported.

Một nhà lập pháp cải cách đã đưa ra con số mới hôm nay. Nó lớn hơn nhiều so với những gì các nhà chức trách đã báo cáo trước đó.

Nguồn: PBS English News

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay