reformists

[Mỹ]/rɪˈfɔːmɪsts/
[Anh]/rɪˈfɔrmɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.những người ủng hộ cải cách hoặc cải thiện; thành viên của một phong trào cải cách

Cụm từ & Cách kết hợp

political reformists

những người cải cách chính trị

economic reformists

những người cải cách kinh tế

social reformists

những người cải cách xã hội

liberal reformists

những người cải cách tự do

radical reformists

những người cải cách triệt để

reformists movement

phong trào cải cách

reformists agenda

th chương cải cách

youth reformists

những người cải cách trẻ

reformists coalition

liên minh cải cách

reformists ideology

tư tưởng cải cách

Câu ví dụ

the reformists advocated for changes in the education system.

những người cải cách chủ trương thay đổi hệ thống giáo dục.

many reformists believe in the power of grassroots movements.

nhiều người cải cách tin vào sức mạnh của các phong trào quần chúng.

the reformists faced opposition from conservative groups.

những người cải cách phải đối mặt với sự phản đối từ các nhóm bảo thủ.

reformists often push for more transparency in government.

những người cải cách thường thúc đẩy sự minh bạch hơn trong chính phủ.

in the meeting, the reformists outlined their vision for the future.

trong cuộc họp, những người cải cách đã phác thảo tầm nhìn của họ về tương lai.

the reformists organized a rally to raise awareness.

những người cải cách đã tổ chức một cuộc biểu tình để nâng cao nhận thức.

some reformists are calling for a complete overhaul of the healthcare system.

một số người cải cách kêu gọi cải cách toàn diện hệ thống chăm sóc sức khỏe.

reformists argue that change is necessary for progress.

những người cải cách cho rằng sự thay đổi là cần thiết cho sự tiến bộ.

the reformists' ideas sparked a national debate.

những ý tưởng của những người cải cách đã gây ra một cuộc tranh luận quốc gia.

reformists often collaborate with various social organizations.

những người cải cách thường hợp tác với nhiều tổ chức xã hội khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay