refraction

[Mỹ]/rɪˈfrækʃn/
[Anh]/rɪˈfrækʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ khúc xạ; góc khúc xạ
Word Forms
số nhiềurefractions

Cụm từ & Cách kết hợp

angle of refraction

góc khúc xạ

refraction index

chỉ số khúc xạ

optical refraction

khúc xạ quang học

index of refraction

chỉ số khúc xạ

negative refraction

khúc xạ âm

double refraction

khúc xạ kép

refraction coefficient

hệ số khúc xạ

seismic refraction

khúc xạ địa chấn

Câu ví dụ

The past rectification operation aiming at myopia refraction patients has developed the rectification treatment aiming at hyperopia and astigmia patients.

Các biện pháp chỉnh hình trước đây hướng đến bệnh nhân cận thị đã phát triển các phương pháp điều trị hướng đến bệnh nhân viễn thị và loạn thị.

On the basis of the refraction principle of soluble solid, the content of the soluble saltless solid in soy sauce was determined by refractometry.

Dựa trên nguyên tắc khúc xạ của chất rắn hòa tan, hàm lượng chất rắn hòa tan không muối trong nước tương đã được xác định bằng phương pháp khúc xạ kế.

Based on the double refraction principle of outgoing beam in the biprism,the displacement method for measuring the small angle of biprism is presented.The error of this method is also discussed.

Dựa trên nguyên tắc nhiễu xạ lăng kính kép của chùm tia đi ra trong biprism, phương pháp dịch chuyển để đo góc nhỏ của biprism được trình bày. Sai số của phương pháp này cũng được thảo luận.

The parallactic refraction between the stars and the satellite is small and well determinate, except for the irregular stellar movements known as erratics.

Khúc xạ song song giữa các ngôi sao và vệ tinh là nhỏ và xác định tốt, ngoại trừ các chuyển động sao bất thường được gọi là erratics.

Nowadays the wide angle reflection/refraction-the deep-crustal sounding is usually used as a seismic method in the world mainly for Studying rough structure of Moho &its overling beds.

Ngày nay, phương pháp địa chấn góc rộng phản xạ/khúc xạ - thăm dò sâu vỏ thường được sử dụng trên thế giới chủ yếu để nghiên cứu cấu trúc thô ráp của Moho và các lớp phủ của nó.

Light undergoes refraction when it passes from one medium to another.

Ánh sáng bị khúc xạ khi đi qua từ môi trường này sang môi trường khác.

The refraction of light causes objects to appear bent in water.

Sự khúc xạ ánh sáng khiến các vật thể trông bị uốn cong trong nước.

Refraction is the bending of light as it passes through different substances.

Khúc xạ là sự uốn cong của ánh sáng khi nó đi qua các vật chất khác nhau.

The scientist studied the refraction of light through a prism.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu về sự khúc xạ của ánh sáng qua lăng kính.

Mirages are caused by atmospheric refraction.

Ảo ảnh là do sự khúc xạ của khí quyển.

Refraction is an important concept in the field of optics.

Khúc xạ là một khái niệm quan trọng trong lĩnh vực quang học.

The refraction of sound waves can affect how we hear things.

Sự khúc xạ của sóng âm thanh có thể ảnh hưởng đến cách chúng ta nghe.

The refraction of seismic waves can help scientists study the Earth's interior.

Sự khúc xạ của sóng địa chấn có thể giúp các nhà khoa học nghiên cứu phần bên trong Trái Đất.

Understanding refraction is crucial in designing lenses for cameras and eyeglasses.

Hiểu về sự khúc xạ rất quan trọng trong việc thiết kế ống kính cho máy ảnh và kính mắt.

Refraction plays a key role in the formation of rainbows in the sky.

Khúc xạ đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành cầu vồng trên bầu trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay