light refractions
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
water refractions
Hiện tượng khúc xạ nước
analyzing refractions
Phân tích hiện tượng khúc xạ
observe refractions
Quan sát hiện tượng khúc xạ
complex refractions
Hiện tượng khúc xạ phức tạp
study refractions
Nghiên cứu hiện tượng khúc xạ
caused refractions
Hiện tượng khúc xạ gây ra
visible refractions
Hiện tượng khúc xạ có thể nhìn thấy
multiple refractions
Hiện tượng khúc xạ đa lần
detect refractions
Phát hiện hiện tượng khúc xạ
the water's surface created beautiful refractions of the sunlight.
Bề mặt nước đã tạo ra những khúc xạ đẹp của ánh sáng mặt trời.
we studied the refractions of light through a prism in physics class.
Chúng tôi đã học về các khúc xạ của ánh sáng qua lăng kính trong lớp vật lý.
the artist used refractions in the glass sculpture to create a dazzling effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng các khúc xạ trong tác phẩm điêu khắc thủy tinh để tạo ra hiệu ứng lấp lánh.
the telescope’s lenses corrected for refractions caused by the earth’s atmosphere.
Các thấu kính của kính viễn vọng đã khắc phục các khúc xạ do bầu khí quyển Trái Đất gây ra.
the diamond’s cut maximizes refractions, giving it its sparkle.
Cách cắt của viên kim cương tối đa hóa các khúc xạ, tạo ra ánh sáng lấp lánh cho nó.
optical fibers rely on total internal refractions to transmit data.
Sợi quang học dựa vào khúc xạ toàn phần để truyền dữ liệu.
the pool’s refractions distorted the view of the trees on the other side.
Các khúc xạ của bể nước đã làm méo mó tầm nhìn của những cây trên bên kia.
he analyzed the refractions of x-rays to determine the crystal structure.
Ông phân tích các khúc xạ của tia X để xác định cấu trúc tinh thể.
the lighthouse beam’s refractions created a mesmerizing pattern on the water.
Các khúc xạ của tia đèn pha đèn hải đăng đã tạo ra một mô hình mê hoặc trên mặt nước.
the scientist measured subtle refractions to confirm the star’s position.
Khoa học gia đo các khúc xạ tinh tế để xác nhận vị trí của ngôi sao.
the film used clever lighting and refractions to create a surreal atmosphere.
Bộ phim sử dụng ánh sáng khéo léo và các khúc xạ để tạo ra không khí siêu thực.
light refractions
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
water refractions
Hiện tượng khúc xạ nước
analyzing refractions
Phân tích hiện tượng khúc xạ
observe refractions
Quan sát hiện tượng khúc xạ
complex refractions
Hiện tượng khúc xạ phức tạp
study refractions
Nghiên cứu hiện tượng khúc xạ
caused refractions
Hiện tượng khúc xạ gây ra
visible refractions
Hiện tượng khúc xạ có thể nhìn thấy
multiple refractions
Hiện tượng khúc xạ đa lần
detect refractions
Phát hiện hiện tượng khúc xạ
the water's surface created beautiful refractions of the sunlight.
Bề mặt nước đã tạo ra những khúc xạ đẹp của ánh sáng mặt trời.
we studied the refractions of light through a prism in physics class.
Chúng tôi đã học về các khúc xạ của ánh sáng qua lăng kính trong lớp vật lý.
the artist used refractions in the glass sculpture to create a dazzling effect.
Nghệ sĩ đã sử dụng các khúc xạ trong tác phẩm điêu khắc thủy tinh để tạo ra hiệu ứng lấp lánh.
the telescope’s lenses corrected for refractions caused by the earth’s atmosphere.
Các thấu kính của kính viễn vọng đã khắc phục các khúc xạ do bầu khí quyển Trái Đất gây ra.
the diamond’s cut maximizes refractions, giving it its sparkle.
Cách cắt của viên kim cương tối đa hóa các khúc xạ, tạo ra ánh sáng lấp lánh cho nó.
optical fibers rely on total internal refractions to transmit data.
Sợi quang học dựa vào khúc xạ toàn phần để truyền dữ liệu.
the pool’s refractions distorted the view of the trees on the other side.
Các khúc xạ của bể nước đã làm méo mó tầm nhìn của những cây trên bên kia.
he analyzed the refractions of x-rays to determine the crystal structure.
Ông phân tích các khúc xạ của tia X để xác định cấu trúc tinh thể.
the lighthouse beam’s refractions created a mesmerizing pattern on the water.
Các khúc xạ của tia đèn pha đèn hải đăng đã tạo ra một mô hình mê hoặc trên mặt nước.
the scientist measured subtle refractions to confirm the star’s position.
Khoa học gia đo các khúc xạ tinh tế để xác nhận vị trí của ngôi sao.
the film used clever lighting and refractions to create a surreal atmosphere.
Bộ phim sử dụng ánh sáng khéo léo và các khúc xạ để tạo ra không khí siêu thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay