refuel

[Mỹ]/riː'fjʊəl/
[Anh]/ri'fjʊəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bổ sung nhiên liệu cho (một phương tiện); tăng cường (cảm xúc, tình cảm hoặc suy nghĩ)
Word Forms
quá khứ phân từrefuelled
hiện tại phân từrefuelling
ngôi thứ ba số ítrefuels
thì quá khứrefuelled
số nhiềurefuels

Câu ví dụ

in-flight refueling; an in-flight emergency.

nhiên liệu trên không; tình huống khẩn cấp trên không.

the authorities agreed to refuel the plane.

các nhà chức trách đã đồng ý tiếp nhiên liệu cho máy bay.

The plane refueled at Beijing and flew on.

Máy bay đã tiếp nhiên liệu tại Bắc Kinh và tiếp tục bay.

The midheaven axis gear reduction electrically operated actuation,does not need to refuel the province space.

Bộ giảm tốc trục thiên đỉnh điều khiển bằng điện, không cần tiếp nhiên liệu cho không gian tỉnh.

Ví dụ thực tế

Now, to keep this massive operation rolling, planes need to be refueled in the air.

Bây giờ, để giữ cho hoạt động quy mô lớn này tiếp tục diễn ra, máy bay cần phải tiếp nhiên liệu trên không.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Russia has withdrawn a request to refuel a naval task force in Spain.

Nga đã rút lại yêu cầu tiếp nhiên liệu cho một lực lượng tác chiến hải quân ở Tây Ban Nha.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2016

To refuel the car is a very similar experience to a petrol car.

Việc tiếp nhiên liệu cho xe là một trải nghiệm rất tương tự như việc đổ xăng cho một chiếc xe hơi.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Are you refueling it with hydrogen?

Bạn có đang tiếp nhiên liệu cho nó bằng hydro không?

Nguồn: CGTN

And it can refuel an F-16 midair in minutes.

Và nó có thể tiếp nhiên liệu cho một chiếc F-16 trên không trung trong vài phút.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

After refuelling at Bangkok, they flew on to Singapore.

Sau khi tiếp nhiên liệu tại Bangkok, họ bay đến Singapore.

Nguồn: Women Who Changed the World

You see once launched from earth, Starship will need to be refueled before beginning its journey to Mars.

Bạn thấy, sau khi được phóng từ Trái Đất, Starship cần được tiếp nhiên liệu trước khi bắt đầu hành trình đến Sao Hỏa.

Nguồn: Realm of Legends

But once camels are able to refuel, the humps reinflate.

Nhưng khi lạc đà có thể tiếp nhiên liệu, các bướu sẽ tái phồng.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

The fighter jets refuel from a receptacle that's right behind the pilot.

Máy bay chiến đấu tiếp nhiên liệu từ một thiết bị ngay phía sau phi công.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

It could be refueled in flight although it had to slow down for that.

Nó có thể được tiếp nhiên liệu trên không, mặc dù phải giảm tốc độ để làm điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay