refunding process
quy trình hoàn tiền
refunding policy
chính sách hoàn tiền
refunding request
yêu cầu hoàn tiền
refunding status
trạng thái hoàn tiền
refunding form
mẫu đơn hoàn tiền
refunding amount
số tiền hoàn trả
refunding method
phương thức hoàn tiền
refunding time
thời gian hoàn tiền
refunding issue
vấn đề hoàn tiền
refunding confirmation
xác nhận hoàn tiền
the company is processing the refunding of your ticket.
công ty đang xử lý việc hoàn tiền vé của bạn.
refunding can take several business days to complete.
việc hoàn tiền có thể mất vài ngày làm việc để hoàn tất.
she requested refunding for the defective product.
cô ấy đã yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.
the refunding policy is clearly stated on the website.
chính sách hoàn tiền được nêu rõ ràng trên trang web.
he was surprised by the quick refunding process.
anh ấy ngạc nhiên trước quy trình hoàn tiền nhanh chóng.
refunding fees may apply if you cancel the service.
có thể áp dụng phí hoàn tiền nếu bạn hủy dịch vụ.
they are currently reviewing the refunding requests.
họ hiện đang xem xét các yêu cầu hoàn tiền.
refunding is available for unused tickets only.
chỉ hoàn tiền cho vé chưa sử dụng.
the customer service team handles all refunding inquiries.
đội ngũ chăm sóc khách hàng xử lý tất cả các yêu cầu hoàn tiền.
we appreciate your patience during the refunding process.
chúng tôi đánh giá cao sự kiên nhẫn của bạn trong suốt quá trình hoàn tiền.
refunding process
quy trình hoàn tiền
refunding policy
chính sách hoàn tiền
refunding request
yêu cầu hoàn tiền
refunding status
trạng thái hoàn tiền
refunding form
mẫu đơn hoàn tiền
refunding amount
số tiền hoàn trả
refunding method
phương thức hoàn tiền
refunding time
thời gian hoàn tiền
refunding issue
vấn đề hoàn tiền
refunding confirmation
xác nhận hoàn tiền
the company is processing the refunding of your ticket.
công ty đang xử lý việc hoàn tiền vé của bạn.
refunding can take several business days to complete.
việc hoàn tiền có thể mất vài ngày làm việc để hoàn tất.
she requested refunding for the defective product.
cô ấy đã yêu cầu hoàn tiền cho sản phẩm bị lỗi.
the refunding policy is clearly stated on the website.
chính sách hoàn tiền được nêu rõ ràng trên trang web.
he was surprised by the quick refunding process.
anh ấy ngạc nhiên trước quy trình hoàn tiền nhanh chóng.
refunding fees may apply if you cancel the service.
có thể áp dụng phí hoàn tiền nếu bạn hủy dịch vụ.
they are currently reviewing the refunding requests.
họ hiện đang xem xét các yêu cầu hoàn tiền.
refunding is available for unused tickets only.
chỉ hoàn tiền cho vé chưa sử dụng.
the customer service team handles all refunding inquiries.
đội ngũ chăm sóc khách hàng xử lý tất cả các yêu cầu hoàn tiền.
we appreciate your patience during the refunding process.
chúng tôi đánh giá cao sự kiên nhẫn của bạn trong suốt quá trình hoàn tiền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay