refurnished room
phòng đã được tân trang
refurnished apartment
căn hộ đã được tân trang
refurnished office
văn phòng đã được tân trang
refurnished furniture
đồ nội thất đã được tân trang
refurnished space
không gian đã được tân trang
refurnished interior
nội thất đã được tân trang
refurnished kitchen
phòng bếp đã được tân trang
refurnished bathroom
phòng tắm đã được tân trang
refurnished lobby
sảnh đã được tân trang
refurnished property
bất động sản đã được tân trang
the old hotel was recently refurnished to attract more guests.
Khách sạn cũ đã được tân trang lại gần đây để thu hút thêm khách.
they refurnished the living room with modern furniture.
Họ đã tân trang lại phòng khách với đồ nội thất hiện đại.
after the fire, the restaurant was completely refurnished.
Sau vụ hỏa hoạn, nhà hàng đã được tân trang lại hoàn toàn.
we decided to refurnish our office to create a better working environment.
Chúng tôi quyết định tân trang lại văn phòng của mình để tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.
the apartment was refurnished to give it a fresh look.
Căn hộ đã được tân trang lại để có vẻ ngoài tươi mới hơn.
she refurnished her bedroom with a new bed and curtains.
Cô ấy đã tân trang lại phòng ngủ của mình với một chiếc giường và rèm cửa mới.
the community center was refurnished to better serve the residents.
Trung tâm cộng đồng đã được tân trang lại để phục vụ tốt hơn cho cư dân.
he plans to refurnish his house before the family reunion.
Anh ấy dự định tân trang lại nhà của mình trước buổi họp mặt gia đình.
the school library was refurnished with new bookshelves and seating.
Thư viện trường đã được tân trang lại với giá sách và chỗ ngồi mới.
they refurnished the café to create a cozy atmosphere.
Họ đã tân trang lại quán cà phê để tạo ra một không khí ấm cúng.
refurnished room
phòng đã được tân trang
refurnished apartment
căn hộ đã được tân trang
refurnished office
văn phòng đã được tân trang
refurnished furniture
đồ nội thất đã được tân trang
refurnished space
không gian đã được tân trang
refurnished interior
nội thất đã được tân trang
refurnished kitchen
phòng bếp đã được tân trang
refurnished bathroom
phòng tắm đã được tân trang
refurnished lobby
sảnh đã được tân trang
refurnished property
bất động sản đã được tân trang
the old hotel was recently refurnished to attract more guests.
Khách sạn cũ đã được tân trang lại gần đây để thu hút thêm khách.
they refurnished the living room with modern furniture.
Họ đã tân trang lại phòng khách với đồ nội thất hiện đại.
after the fire, the restaurant was completely refurnished.
Sau vụ hỏa hoạn, nhà hàng đã được tân trang lại hoàn toàn.
we decided to refurnish our office to create a better working environment.
Chúng tôi quyết định tân trang lại văn phòng của mình để tạo ra một môi trường làm việc tốt hơn.
the apartment was refurnished to give it a fresh look.
Căn hộ đã được tân trang lại để có vẻ ngoài tươi mới hơn.
she refurnished her bedroom with a new bed and curtains.
Cô ấy đã tân trang lại phòng ngủ của mình với một chiếc giường và rèm cửa mới.
the community center was refurnished to better serve the residents.
Trung tâm cộng đồng đã được tân trang lại để phục vụ tốt hơn cho cư dân.
he plans to refurnish his house before the family reunion.
Anh ấy dự định tân trang lại nhà của mình trước buổi họp mặt gia đình.
the school library was refurnished with new bookshelves and seating.
Thư viện trường đã được tân trang lại với giá sách và chỗ ngồi mới.
they refurnished the café to create a cozy atmosphere.
Họ đã tân trang lại quán cà phê để tạo ra một không khí ấm cúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay