regality

[Mỹ]/rɪ'gælɪtɪ/
[Anh]/ri'ɡæləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vương quốc; ngai vàng; quyền lực hoàng gia; địa vị hoàng gia

Câu ví dụ

It isn't a market economy,It's a feudal regality monopolied employment.

Đây không phải là một nền kinh tế thị trường, mà là một chế độ phong kiến độc quyền việc làm.

These emotive textures also embrace a distinct British Isles influence that becomes danceable at times, and some classical orchestration that adds regality to the disc.

Những kết cấu giàu cảm xúc này cũng nắm bắt được một ảnh hưởng đặc trưng của các đảo thuộc Vương quốc Anh, đôi khi trở nên có thể nhảy múa, và một số bản phối nhạc cổ điển thêm vào sự trang trọng cho đĩa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay