regatta

[Mỹ]/rɪ'gætə/
[Anh]/rɪ'ɡætə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc đua thuyền; một sự kiện thể thao nơi các chiếc thuyền cạnh tranh với nhau.
Word Forms
số nhiềuregattas

Câu ví dụ

The annual regatta attracts sailors from all over the world.

Đua thuyền hàng năm thu hút các thủy thủ từ khắp nơi trên thế giới.

She won first place in the sailing regatta last year.

Cô ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc đua thuyền buồm năm ngoái.

The regatta was postponed due to bad weather.

Cuộc đua thuyền đã bị hoãn lại do thời tiết xấu.

Participants in the regatta must follow strict safety guidelines.

Những người tham gia cuộc đua thuyền phải tuân thủ các hướng dẫn an toàn nghiêm ngặt.

The regatta will take place next weekend.

Cuộc đua thuyền sẽ diễn ra vào cuối tuần tới.

He has been training for the regatta for months.

Anh ấy đã tập luyện cho cuộc đua thuyền trong nhiều tháng.

The regatta course is marked by buoys in the water.

Tuyến đường đua thuyền được đánh dấu bằng các phao trên mặt nước.

The regatta was a thrilling event with close finishes.

Cuộc đua thuyền là một sự kiện hấp dẫn với những trận đấu rất sít sao.

Many spectators gathered on the shore to watch the regatta.

Nhiều khán giả đã tập trung trên bờ để xem cuộc đua thuyền.

The regatta committee is responsible for organizing the event.

Ban tổ chức cuộc đua thuyền chịu trách nhiệm tổ chức sự kiện.

Ví dụ thực tế

Still some folks just " regatta" try it.

Vẫn còn một số người chỉ thử "regatta".

Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 Collection

This is one of the many regattas at Angers.

Đây là một trong nhiều giải đua thuyền buồm ở Angers.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

They worked as desperately as if they were contesting in a Royal yacht regatta.

Họ làm việc tuyệt vọng như thể họ đang tham gia một giải đua thuyền buồm hoàng gia.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Well, you know, you're parked in the middle of a regatta.

Thật ra, bạn đang đậu ngay giữa một giải đua thuyền buồm.

Nguồn: American Life Podcast

What kind of a regatta gala starts at night?

Loại tiệc gala đua thuyền buồm nào bắt đầu vào ban đêm?

Nguồn: Friends Season 5

He was meeting up with some college buddies to compete in a regatta.

Anh ấy đang gặp gỡ một số người bạn đại học để tham gia một giải đua thuyền buồm.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

I'm guessing it's for the regatta.

Tôi đoán là dành cho giải đua thuyền buồm.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Don't let him in! I'm supposed to be at a regatta gala.

Đừng để anh ta vào! Tôi lẽ ra phải đến một buổi tiệc gala đua thuyền buồm.

Nguồn: Friends Season 5

Well, I think I would know if there's a regatta happening this weekend at my own club.

Thật ra, tôi nghĩ tôi sẽ biết nếu có một giải đua thuyền buồm nào diễn ra vào cuối tuần này tại câu lạc bộ của tôi.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

No, I have to go downstairs and come back up as if I'm coming home from the regatta gala. Okay? So just go distract him. But don't be sexy.

Không, tôi phải xuống tầng dưới và đi lên như thể tôi vừa về nhà từ buổi tiệc gala đua thuyền buồm. Được chứ? Cứ đi làm anh ta mất tập trung đi. Nhưng đừng quyến rũ.

Nguồn: Friends Season 05

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay