regenerated

[Mỹ]/rɪˈdʒɛnəreɪtɪd/
[Anh]/rɪˈdʒɛnəreɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của regenerate

Cụm từ & Cách kết hợp

regenerated cells

tế bào tái tạo

regenerated tissue

mô tái tạo

regenerated energy

năng lượng tái tạo

regenerated material

vật liệu tái tạo

regenerated products

sản phẩm tái tạo

regenerated organs

các cơ quan tái tạo

regenerated systems

hệ thống tái tạo

regenerated resources

nguồn lực tái tạo

regenerated landscapes

khung cảnh tái tạo

regenerated communities

cộng đồng tái tạo

Câu ví dụ

the forest has been regenerated after the fire.

khu rừng đã được phục hồi sau hỏa hoạn.

scientists have regenerated the damaged cells.

các nhà khoa học đã phục hồi các tế bào bị hư hỏng.

the community has regenerated its local economy.

cộng đồng đã phục hồi nền kinh tế địa phương của mình.

new technologies have regenerated the industry.

công nghệ mới đã phục hồi ngành công nghiệp.

the park was regenerated with new plants and pathways.

công viên đã được phục hồi với cây trồng và đường đi mới.

his energy was regenerated after a good night's sleep.

năng lượng của anh ấy đã được phục hồi sau một đêm ngủ ngon.

the city has regenerated its waterfront area.

thành phố đã phục hồi khu vực ven biển của mình.

regenerated materials can be used for construction.

vật liệu tái tạo có thể được sử dụng cho xây dựng.

the ecosystem was regenerated over several years.

hệ sinh thái đã được phục hồi sau nhiều năm.

she felt regenerated after her vacation.

cô ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng sau kỳ nghỉ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay