rejuvenated

[Mỹ]/ri'dʒu:vəneitid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trải qua sự phục hồi, sức sống được khôi phục
Word Forms
quá khứ phân từrejuvenated

Câu ví dụ

He was rejuvenated by new hope.

Anh ấy đã được hồi sinh bởi niềm hy vọng mới.

She looked rejuvenated after plastic surgery.

Cô ấy trông trẻ lại sau phẫu thuật thẩm mỹ.

After a relaxing vacation, she felt rejuvenated and ready to tackle her work.

Sau một kỳ nghỉ thư giãn, cô ấy cảm thấy tràn đầy năng lượng và sẵn sàng đối phó với công việc của mình.

Regular exercise can help rejuvenate your body and mind.

Tập thể dục thường xuyên có thể giúp bạn hồi sinh cơ thể và tinh thần.

A good night's sleep can leave you feeling rejuvenated in the morning.

Một đêm ngủ ngon có thể khiến bạn cảm thấy tràn đầy năng lượng vào buổi sáng.

Spending time in nature always leaves me feeling rejuvenated.

Dành thời gian ở thiên nhiên luôn khiến tôi cảm thấy tràn đầy năng lượng.

The company's new marketing strategy has rejuvenated its brand image.

Chiến lược marketing mới của công ty đã hồi sinh hình ảnh thương hiệu của nó.

The garden was rejuvenated with fresh plants and flowers.

Khu vườn đã được hồi sinh với những cây trồng và hoa tươi mới.

Yoga and meditation can help rejuvenate the spirit and reduce stress.

Yoga và thiền định có thể giúp bạn hồi sinh tinh thần và giảm căng thẳng.

Ví dụ thực tế

A new research into aging brains suggested they could be rejuvenated, allowing mental decline to be reversed.

Một nghiên cứu mới về não bộ già cho thấy chúng có thể được trẻ hóa, cho phép đảo ngược sự suy giảm tinh thần.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2019

This advancement in generative AI has not only rejuvenated the industry but significantly improved the capabilities of these technologies.

Sự tiến bộ này trong AI tạo sinh không chỉ đã trẻ hóa ngành công nghiệp mà còn cải thiện đáng kể khả năng của các công nghệ này.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

As been seen as an attempt to rejuvenate the country's slowing economy.

Đã được nhìn thấy như một nỗ lực để trẻ hóa nền kinh tế đang chậm lại của đất nước.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

Toronto's rejuvenated distillery district mixes the old with the new in a tasteful way.

Khu vực chưng cất được trẻ hóa của Toronto kết hợp giữa cũ và mới một cách tinh tế.

Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America Edition

STEP 6 Get a relaxing massage. It will help reduce stress, relieve muscle tension, and will be rejuvenating.

BƯỚC 6 Tận hưởng một buổi mát-xa thư giãn. Nó sẽ giúp giảm căng thẳng, giảm căng cơ và sẽ mang lại sự trẻ hóa.

Nguồn: Beauty and Fashion English

In Manchesterand Birmingham, too, new office jobs have been created in rejuvenated city centres at the expense of suburbs.

Ở Manchester và Birmingham, cũng vậy, những công việc văn phòng mới đã được tạo ra ở các trung tâm thành phố được trẻ hóa, ảnh hưởng đến các khu ngoại ô.

Nguồn: The Economist (Summary)

For an adult at least six hours a night is needed to help our bodies rejuvenate.

Đối với người lớn, ít nhất sáu giờ mỗi đêm là cần thiết để giúp cơ thể chúng ta trẻ hóa.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Development is our Party's top priority in governing and rejuvenating China.

Phát triển là ưu tiên hàng đầu của Đảng chúng tôi trong việc điều hành và trẻ hóa Trung Quốc.

Nguồn: Xi Jinping's speech.

She told The Associated Press the treatment " may actually rejuvenate sick tissue."

Nguồn: VOA Special May 2023 Collection

If we could rejuvenate, of course it would be different. But we can't.

Nếu chúng ta có thể trẻ hóa, thì chắc chắn sẽ khác. Nhưng chúng ta không thể.

Nguồn: Brave New World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay