regimen

[Mỹ]/'redʒɪmən/
[Anh]/'rɛdʒɪmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chế độ sức khỏe, quy tắc sinh hoạt.
Word Forms
số nhiềuregimens

Cụm từ & Cách kết hợp

beauty regimen

phương pháp làm đẹp

daily regimen

phương pháp hàng ngày

health regimen

phương pháp chăm sóc sức khỏe

dosage regimen

phác đồ liều dùng

Câu ví dụ

a regimen of one or two injections per day.

một đợt tiêm một hoặc hai mũi mỗi ngày.

Under such a regimen you'll certainly live long.

Trong chế độ như vậy, bạn chắc chắn sẽ sống lâu dài.

The dose limiting toxicity of CAP+ vindesine regimen was myelosuppression.

Độc tính giới hạn liều của chế độ điều trị CAP+ vindesine là sự ức chế tủy xương.

a treatment regimen comprising two antibiotics

một liệu trình điều trị bao gồm hai loại kháng sinh

Objective To evaluate the treatment of non-Hodgkin s lymphoma with combined regimen containing epirubicin as the main drug and to find an effective regimen with low toxicity.

Mục tiêu Đánh giá hiệu quả điều trị ung thư hạch lympho không Hodgkin bằng phác đồ kết hợp chứa doxorubicin làm thuốc chính và tìm kiếm một phác đồ hiệu quả với độc tính thấp.

We used a combined regimen of injection treatment and radiation therapy.

Chúng tôi đã sử dụng một liệu trình kết hợp điều trị tiêm và xạ trị.

Application of newtype immunodepressant and new therapeutic regimen had achieved success in organ transplantation.

Việc sử dụng thuốc ức chế miễn dịch và chế độ điều trị mới đã đạt được thành công trong cấy ghép nội tạng.

CONCLUSION:Besides some chemiotherapy regimens such as cyclophosphamide,busulfan and TBI,GVHD and virus infection a...

KẾT LUẬN: Bên cạnh một số chế độ hóa trị liệu như cyclophosphamide, busulfan và TBI, GVHD và nhiễm virus a...

It is ital to initiate multicenter collaborations on national and international leels to deelop consensus clinical score sheets and state-of-the-art treatment regimens for mycetoma patients.

Rất quan trọng để khởi xướng các hợp tác đa trung tâm ở cấp quốc gia và quốc tế để phát triển các bảng điểm lâm sàng đồng thuận và các phương pháp điều trị hiện đại cho bệnh nhân bị phù nề.

The dose regimen of TCI based on traditional compartmental model could be solved analytically.

Liều dùng chế độ TCI dựa trên mô hình khoang truyền thống có thể được giải quyết một cách giải tích.

Objective: To find a therapeutic regimen to treat nonspecific urethritis(mucopurulent cervicitis) quickly and reduce cross infection.

Mục tiêu: Tìm ra một chế độ điều trị để điều trị viêm niệu đạo không đặc hiệu (viêm cổ tử cung mủ) nhanh chóng và giảm nguy cơ lây nhiễm chéo.

After the tolerizing regimen, the host is withdrawn from the suppressive agents, but is able to maintain specific immune tolerance to the immunogenic epitopes present on the toleragen.

Sau khi thực hiện quy trình dung nạp, vật chủ được ngừng sử dụng các chất ức chế, nhưng vẫn có khả năng duy trì sự dung nạp miễn dịch đặc hiệu đối với các epitope miễn dịch có trong chất dung nạp.

"The difference in treatment effects between the regimens may be related to the speed with which maximal serum levels of anti–interleukin-12 are attained or sustained," the authors write.

“Sự khác biệt trong hiệu quả điều trị giữa các chế độ có thể liên quan đến tốc độ đạt được hoặc duy trì mức serum tối đa của kháng interleukin-12,” các tác giả viết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay