regurgitated

[Mỹ]/rɪˈɡɜːdʒɪteɪtɪd/
[Anh]/rɪˈɡɜrdʒɪteɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mang thức ăn đã nuốt trở lại miệng; mang lại hoặc lặp lại thông tin; cho (con non) ăn bằng cách nhả lại; nhai thức ăn một lần nữa và nuốt nó

Cụm từ & Cách kết hợp

regurgitated information

thông tin được nuốt lại

regurgitated ideas

ý tưởng được nuốt lại

regurgitated content

nội dung được nuốt lại

regurgitated facts

sự thật được nuốt lại

regurgitated material

vật liệu được nuốt lại

regurgitated responses

phản hồi được nuốt lại

regurgitated arguments

luận điểm được nuốt lại

regurgitated statements

tuyên bố được nuốt lại

regurgitated opinions

ý kiến được nuốt lại

regurgitated theories

thuyết được nuốt lại

Câu ví dụ

the teacher regurgitated the information from the textbook.

giáo viên đã nhả lại thông tin từ sách giáo khoa.

he regurgitated the same arguments during the debate.

anh ta đã nhả lại những lập luận tương tự trong cuộc tranh luận.

the chef regurgitated old recipes for the new menu.

đầu bếp đã nhả lại những công thức cũ cho thực đơn mới.

the student regurgitated facts for the exam.

sinh viên đã nhả lại các sự kiện cho kỳ thi.

she regurgitated the speech she had memorized.

cô ấy đã nhả lại bài phát biểu mà cô ấy đã thuộc lòng.

the documentary regurgitated common myths about history.

phim tài liệu đã nhả lại những huyền thoại phổ biến về lịch sử.

he often regurgitated ideas from other authors.

anh ta thường xuyên nhả lại những ý tưởng từ các tác giả khác.

the report regurgitated statistics without any analysis.

báo cáo đã nhả lại các số liệu thống kê mà không có bất kỳ phân tích nào.

during the presentation, she regurgitated her research findings.

trong suốt buổi thuyết trình, cô ấy đã nhả lại những kết quả nghiên cứu của mình.

many students regurgitate information instead of understanding it.

nhiều sinh viên nhả lại thông tin thay vì hiểu nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay