regurgitated information
thông tin được nuốt lại
regurgitated ideas
ý tưởng được nuốt lại
regurgitated content
nội dung được nuốt lại
regurgitated facts
sự thật được nuốt lại
regurgitated material
vật liệu được nuốt lại
regurgitated responses
phản hồi được nuốt lại
regurgitated arguments
luận điểm được nuốt lại
regurgitated statements
tuyên bố được nuốt lại
regurgitated opinions
ý kiến được nuốt lại
regurgitated theories
thuyết được nuốt lại
the teacher regurgitated the information from the textbook.
giáo viên đã nhả lại thông tin từ sách giáo khoa.
he regurgitated the same arguments during the debate.
anh ta đã nhả lại những lập luận tương tự trong cuộc tranh luận.
the chef regurgitated old recipes for the new menu.
đầu bếp đã nhả lại những công thức cũ cho thực đơn mới.
the student regurgitated facts for the exam.
sinh viên đã nhả lại các sự kiện cho kỳ thi.
she regurgitated the speech she had memorized.
cô ấy đã nhả lại bài phát biểu mà cô ấy đã thuộc lòng.
the documentary regurgitated common myths about history.
phim tài liệu đã nhả lại những huyền thoại phổ biến về lịch sử.
he often regurgitated ideas from other authors.
anh ta thường xuyên nhả lại những ý tưởng từ các tác giả khác.
the report regurgitated statistics without any analysis.
báo cáo đã nhả lại các số liệu thống kê mà không có bất kỳ phân tích nào.
during the presentation, she regurgitated her research findings.
trong suốt buổi thuyết trình, cô ấy đã nhả lại những kết quả nghiên cứu của mình.
many students regurgitate information instead of understanding it.
nhiều sinh viên nhả lại thông tin thay vì hiểu nó.
regurgitated information
thông tin được nuốt lại
regurgitated ideas
ý tưởng được nuốt lại
regurgitated content
nội dung được nuốt lại
regurgitated facts
sự thật được nuốt lại
regurgitated material
vật liệu được nuốt lại
regurgitated responses
phản hồi được nuốt lại
regurgitated arguments
luận điểm được nuốt lại
regurgitated statements
tuyên bố được nuốt lại
regurgitated opinions
ý kiến được nuốt lại
regurgitated theories
thuyết được nuốt lại
the teacher regurgitated the information from the textbook.
giáo viên đã nhả lại thông tin từ sách giáo khoa.
he regurgitated the same arguments during the debate.
anh ta đã nhả lại những lập luận tương tự trong cuộc tranh luận.
the chef regurgitated old recipes for the new menu.
đầu bếp đã nhả lại những công thức cũ cho thực đơn mới.
the student regurgitated facts for the exam.
sinh viên đã nhả lại các sự kiện cho kỳ thi.
she regurgitated the speech she had memorized.
cô ấy đã nhả lại bài phát biểu mà cô ấy đã thuộc lòng.
the documentary regurgitated common myths about history.
phim tài liệu đã nhả lại những huyền thoại phổ biến về lịch sử.
he often regurgitated ideas from other authors.
anh ta thường xuyên nhả lại những ý tưởng từ các tác giả khác.
the report regurgitated statistics without any analysis.
báo cáo đã nhả lại các số liệu thống kê mà không có bất kỳ phân tích nào.
during the presentation, she regurgitated her research findings.
trong suốt buổi thuyết trình, cô ấy đã nhả lại những kết quả nghiên cứu của mình.
many students regurgitate information instead of understanding it.
nhiều sinh viên nhả lại thông tin thay vì hiểu nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay