| hiện tại phân từ | rehabilitating |
| thì quá khứ | rehabilitated |
| ngôi thứ ba số ít | rehabilitates |
| quá khứ phân từ | rehabilitated |
| số nhiều | rehabilitates |
There was no money to rehabilitate the tower.
Không có tiền để cải tạo lại tòa tháp.
We will plan to rehabilitate the run-down neighborhood.
Chúng tôi sẽ lên kế hoạch để cải tạo khu dân cư xuống cấp.
helping to rehabilitate former criminals.
giúp cải tạo những kẻ phạm tội cũ.
He has been rehabilitated in public esteem.
Danh tiếng của anh ấy đã được phục hồi.
He used exercise programmes to rehabilitate the patients.
Anh ấy đã sử dụng các chương trình tập thể dục để phục hồi sức khỏe cho bệnh nhân.
The incoming director of water, Mr David Stower, said the ministry would intensify and expand resource flows into the sector to rehabilitate water schemes.
Giám đốc mới của ngành nước, ông David Stower, cho biết bộ sẽ tăng cường và mở rộng dòng tài nguyên vào lĩnh vực này để phục hồi các dự án thủy lợi.
There was no money to rehabilitate the tower.
Không có tiền để cải tạo lại tòa tháp.
We will plan to rehabilitate the run-down neighborhood.
Chúng tôi sẽ lên kế hoạch để cải tạo khu dân cư xuống cấp.
helping to rehabilitate former criminals.
giúp cải tạo những kẻ phạm tội cũ.
He has been rehabilitated in public esteem.
Danh tiếng của anh ấy đã được phục hồi.
He used exercise programmes to rehabilitate the patients.
Anh ấy đã sử dụng các chương trình tập thể dục để phục hồi sức khỏe cho bệnh nhân.
The incoming director of water, Mr David Stower, said the ministry would intensify and expand resource flows into the sector to rehabilitate water schemes.
Giám đốc mới của ngành nước, ông David Stower, cho biết bộ sẽ tăng cường và mở rộng dòng tài nguyên vào lĩnh vực này để phục hồi các dự án thủy lợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay