reimagined

[Mỹ]/[riːɪˈmædʒɪnd]/
[Anh]/[riːɪˈmædʒɪnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để hình thành một khái niệm hoặc hình ảnh mới (về điều gì đó); Tạo ra một hình ảnh hoặc tầm nhìn mới về điều gì đó, thường là để cải thiện nó.
adj. Được tưởng tượng lại mới hoặc khác đi.

Cụm từ & Cách kết hợp

reimagined future

tương lai được tái tưởng tượng

reimagined version

phiên bản được tái tưởng tượng

completely reimagined

hoàn toàn được tái tưởng tượng

reimagined design

thiết kế được tái tưởng tượng

reimagined space

không gian được tái tưởng tượng

being reimagined

đang được tái tưởng tượng

reimagined world

thế giới được tái tưởng tượng

reimagined story

câu chuyện được tái tưởng tượng

reimagined experience

trải nghiệm được tái tưởng tượng

now reimagined

bây giờ được tái tưởng tượng

Câu ví dụ

the classic fairy tale has been reimagined for a modern audience.

Câu chuyện cổ tích kinh điển đã được tái tưởng tượng cho khán giả hiện đại.

the city's waterfront was reimagined with new parks and walkways.

Khu vực ven sông của thành phố đã được tái tưởng tượng với các công viên và lối đi bộ mới.

the band reimagined their greatest hits with a new electronic sound.

Ban nhạc đã tái tưởng tượng những bản hit vĩ đại nhất của họ với một âm thanh điện tử mới.

the museum presented a reimagined exhibit on ancient egypt.

Bảo tàng đã trình bày một triển lãm được tái tưởng tượng về Ai Cập cổ đại.

the old factory was reimagined as a vibrant artist's studio.

Nhà máy cũ đã được tái tưởng tượng thành một xưởng nghệ thuật sôi động.

the novel reimagined the story of romeo and juliet in a futuristic setting.

Tiểu thuyết đã tái tưởng tượng câu chuyện về Romeo và Juliet trong bối cảnh tương lai.

the company reimagined its branding to appeal to a younger demographic.

Công ty đã tái tưởng tượng thương hiệu của mình để thu hút đối tượng trẻ hơn.

the architect reimagined the space to maximize natural light.

Kiến trúc sư đã tái tưởng tượng không gian để tối đa hóa ánh sáng tự nhiên.

the play reimagined the myth of icarus with a focus on his father.

Vở kịch đã tái tưởng tượng câu chuyện thần thoại về Icarus với trọng tâm là người cha của anh ta.

the restaurant reimagined traditional italian cuisine with innovative techniques.

Nhà hàng đã tái tưởng tượng ẩm thực Ý truyền thống với các kỹ thuật sáng tạo.

the software was reimagined to be more user-friendly and accessible.

Phần mềm đã được tái tưởng tượng để thân thiện và dễ tiếp cận hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay