reinstitute policy
khôi phục chính sách
reinstitute measures
khôi phục các biện pháp
reinstitute program
khôi phục chương trình
reinstitute standards
khôi phục tiêu chuẩn
reinstitute practices
khôi phục các phương pháp
reinstitute rules
khôi phục các quy tắc
reinstitute guidelines
khôi phục các hướng dẫn
reinstitute system
khôi phục hệ thống
reinstitute framework
khôi phục khuôn khổ
reinstitute authority
khôi phục thẩm quyền
reinstitute funding
khôi phục nguồn tài trợ
reinstitute benefits
khôi phục các lợi ích
reinstitute rights
khôi phục quyền lợi
the committee decided to reinstitute the old policies.
ban bồi thường đã quyết định tái lập các chính sách cũ.
they aim to reinstitute the program next year.
họ có kế hoạch tái lập chương trình vào năm tới.
the government plans to reinstitute funding for education.
chính phủ có kế hoạch tái lập nguồn tài trợ cho giáo dục.
after much debate, they chose to reinstitute the regulations.
sau nhiều cuộc tranh luận, họ đã chọn tái lập các quy định.
she hopes to reinstitute the tradition at the festival.
cô ấy hy vọng sẽ tái lập truyền thống tại lễ hội.
many citizens want to reinstitute the community service program.
nhiều công dân muốn tái lập chương trình dịch vụ cộng đồng.
the board voted to reinstitute the annual awards ceremony.
hội đồng đã bỏ phiếu tái lập lễ trao giải thưởng hàng năm.
they are considering ways to reinstitute the health benefits.
họ đang xem xét các cách để tái lập các quyền lợi sức khỏe.
activists are pushing to reinstitute environmental protections.
các nhà hoạt động đang thúc đẩy tái lập các biện pháp bảo vệ môi trường.
the school plans to reinstitute after-school programs.
trường học có kế hoạch tái lập các chương trình sau giờ học.
reinstitute policy
khôi phục chính sách
reinstitute measures
khôi phục các biện pháp
reinstitute program
khôi phục chương trình
reinstitute standards
khôi phục tiêu chuẩn
reinstitute practices
khôi phục các phương pháp
reinstitute rules
khôi phục các quy tắc
reinstitute guidelines
khôi phục các hướng dẫn
reinstitute system
khôi phục hệ thống
reinstitute framework
khôi phục khuôn khổ
reinstitute authority
khôi phục thẩm quyền
reinstitute funding
khôi phục nguồn tài trợ
reinstitute benefits
khôi phục các lợi ích
reinstitute rights
khôi phục quyền lợi
the committee decided to reinstitute the old policies.
ban bồi thường đã quyết định tái lập các chính sách cũ.
they aim to reinstitute the program next year.
họ có kế hoạch tái lập chương trình vào năm tới.
the government plans to reinstitute funding for education.
chính phủ có kế hoạch tái lập nguồn tài trợ cho giáo dục.
after much debate, they chose to reinstitute the regulations.
sau nhiều cuộc tranh luận, họ đã chọn tái lập các quy định.
she hopes to reinstitute the tradition at the festival.
cô ấy hy vọng sẽ tái lập truyền thống tại lễ hội.
many citizens want to reinstitute the community service program.
nhiều công dân muốn tái lập chương trình dịch vụ cộng đồng.
the board voted to reinstitute the annual awards ceremony.
hội đồng đã bỏ phiếu tái lập lễ trao giải thưởng hàng năm.
they are considering ways to reinstitute the health benefits.
họ đang xem xét các cách để tái lập các quyền lợi sức khỏe.
activists are pushing to reinstitute environmental protections.
các nhà hoạt động đang thúc đẩy tái lập các biện pháp bảo vệ môi trường.
the school plans to reinstitute after-school programs.
trường học có kế hoạch tái lập các chương trình sau giờ học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay