rejectionist stance
thái độ từ chối
rejectionist approach
phương pháp từ chối
rejectionist ideology
tư tưởng từ chối
rejectionist tactics
chiến thuật từ chối
rejectionist policies
chính sách từ chối
rejectionist movement
phong trào từ chối
rejectionist beliefs
niềm tin từ chối
rejectionist rhetoric
thuyết phục từ chối
rejectionist position
quan điểm từ chối
rejectionist faction
phái từ chối
the rejectionist stance has created tension in the negotiations.
thái độ từ chối đã tạo ra căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
many view the rejectionist approach as counterproductive.
nhiều người coi cách tiếp cận của những người phản đối là phản tác dụng.
the rejectionist party refused to compromise on key issues.
đảng phản đối đã từ chối thỏa hiệp về các vấn đề quan trọng.
her rejectionist views often lead to heated debates.
những quan điểm phản đối của cô thường dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
critics argue that the rejectionist ideology lacks vision.
các nhà phê bình cho rằng hệ tư tưởng phản đối thiếu tầm nhìn.
the rejectionist movement gained traction among the youth.
phong trào phản đối đã thu hút sự quan tâm của giới trẻ.
his rejectionist attitude alienated potential allies.
thái độ phản đối của anh ấy đã làm xa lánh những người bạn đồng minh tiềm năng.
the rejectionist narrative dominated the discussion.
câu chuyện phản đối đã thống trị cuộc thảo luận.
there is a growing concern about the rejectionist factions.
có một mối quan ngại ngày càng tăng về các phe phái phản đối.
understanding the rejectionist mindset is crucial for dialogue.
hiểu rõ tư duy của những người phản đối là rất quan trọng cho đối thoại.
rejectionist stance
thái độ từ chối
rejectionist approach
phương pháp từ chối
rejectionist ideology
tư tưởng từ chối
rejectionist tactics
chiến thuật từ chối
rejectionist policies
chính sách từ chối
rejectionist movement
phong trào từ chối
rejectionist beliefs
niềm tin từ chối
rejectionist rhetoric
thuyết phục từ chối
rejectionist position
quan điểm từ chối
rejectionist faction
phái từ chối
the rejectionist stance has created tension in the negotiations.
thái độ từ chối đã tạo ra căng thẳng trong các cuộc đàm phán.
many view the rejectionist approach as counterproductive.
nhiều người coi cách tiếp cận của những người phản đối là phản tác dụng.
the rejectionist party refused to compromise on key issues.
đảng phản đối đã từ chối thỏa hiệp về các vấn đề quan trọng.
her rejectionist views often lead to heated debates.
những quan điểm phản đối của cô thường dẫn đến những cuộc tranh luận gay gắt.
critics argue that the rejectionist ideology lacks vision.
các nhà phê bình cho rằng hệ tư tưởng phản đối thiếu tầm nhìn.
the rejectionist movement gained traction among the youth.
phong trào phản đối đã thu hút sự quan tâm của giới trẻ.
his rejectionist attitude alienated potential allies.
thái độ phản đối của anh ấy đã làm xa lánh những người bạn đồng minh tiềm năng.
the rejectionist narrative dominated the discussion.
câu chuyện phản đối đã thống trị cuộc thảo luận.
there is a growing concern about the rejectionist factions.
có một mối quan ngại ngày càng tăng về các phe phái phản đối.
understanding the rejectionist mindset is crucial for dialogue.
hiểu rõ tư duy của những người phản đối là rất quan trọng cho đối thoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay