relies on
dựa vào
relies heavily
phụ thuộc nhiều
relies solely
phụ thuộc duy nhất
relies primarily
phụ thuộc chủ yếu
relies mostly
phụ thuộc phần lớn
relies entirely
phụ thuộc hoàn toàn
relies upon
phụ thuộc vào
relies greatly
phụ thuộc rất nhiều
relies consistently
phụ thuộc một cách nhất quán
the success of the project relies on teamwork.
thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác.
she relies on her friends for support.
cô ấy dựa vào bạn bè để được hỗ trợ.
the economy relies heavily on exports.
nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu.
he relies on his instincts when making decisions.
anh ấy dựa vào trực giác của mình khi đưa ra quyết định.
the system relies on accurate data to function.
hệ thống phụ thuộc vào dữ liệu chính xác để hoạt động.
the student relies on textbooks for study materials.
sinh viên dựa vào sách giáo khoa để có tài liệu học tập.
the company relies on customer feedback for improvement.
công ty dựa vào phản hồi của khách hàng để cải thiện.
nature relies on a delicate balance of ecosystems.
thiên nhiên phụ thuộc vào sự cân bằng tinh tế của các hệ sinh thái.
the athlete relies on rigorous training to excel.
vận động viên dựa vào việc tập luyện nghiêm ngặt để vượt trội.
trust is something that relies on honesty.
niềm tin là điều gì đó phụ thuộc vào sự trung thực.
relies on
dựa vào
relies heavily
phụ thuộc nhiều
relies solely
phụ thuộc duy nhất
relies primarily
phụ thuộc chủ yếu
relies mostly
phụ thuộc phần lớn
relies entirely
phụ thuộc hoàn toàn
relies upon
phụ thuộc vào
relies greatly
phụ thuộc rất nhiều
relies consistently
phụ thuộc một cách nhất quán
the success of the project relies on teamwork.
thành công của dự án phụ thuộc vào sự hợp tác.
she relies on her friends for support.
cô ấy dựa vào bạn bè để được hỗ trợ.
the economy relies heavily on exports.
nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất khẩu.
he relies on his instincts when making decisions.
anh ấy dựa vào trực giác của mình khi đưa ra quyết định.
the system relies on accurate data to function.
hệ thống phụ thuộc vào dữ liệu chính xác để hoạt động.
the student relies on textbooks for study materials.
sinh viên dựa vào sách giáo khoa để có tài liệu học tập.
the company relies on customer feedback for improvement.
công ty dựa vào phản hồi của khách hàng để cải thiện.
nature relies on a delicate balance of ecosystems.
thiên nhiên phụ thuộc vào sự cân bằng tinh tế của các hệ sinh thái.
the athlete relies on rigorous training to excel.
vận động viên dựa vào việc tập luyện nghiêm ngặt để vượt trội.
trust is something that relies on honesty.
niềm tin là điều gì đó phụ thuộc vào sự trung thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay