remade classic
phiên bản làm lại
remade it
làm lại nó
remade version
phiên bản làm lại
remade film
phim làm lại
remade home
nhà làm lại
remade song
bài hát làm lại
remade appearance
vẻ ngoài làm lại
remade entirely
làm lại hoàn toàn
remade herself
làm lại chính mình
the old movie was remade with a modern cast.
Bộ phim cũ đã được làm lại với dàn diễn viên hiện đại.
they remade the classic song for a new generation.
Họ đã làm lại bài hát kinh điển cho một thế hệ mới.
the kitchen was completely remade last year.
Nhà bếp đã được làm lại hoàn toàn năm ngoái.
the company remade its logo to appear more contemporary.
Công ty đã làm lại logo của mình để trông hiện đại hơn.
she remade the dress from an old shirt.
Cô ấy đã làm lại chiếc váy từ một chiếc áo sơ mi cũ.
the play was remade into a musical.
Vở kịch đã được làm lại thành một vở nhạc kịch.
he remade the cake to be healthier.
Anh ấy đã làm lại bánh để nó lành mạnh hơn.
the furniture was remade to match the new decor.
Đồ nội thất đã được làm lại để phù hợp với đồ trang trí mới.
the software was remade with a user-friendly interface.
Phần mềm đã được làm lại với giao diện thân thiện với người dùng.
the team remade their strategy after the loss.
Đội đã làm lại chiến lược của họ sau thất bại.
the house was remade into a charming bed and breakfast.
Ngôi nhà đã được làm lại thành một nhà nghỉ và ăn sáng quyến rũ.
remade classic
phiên bản làm lại
remade it
làm lại nó
remade version
phiên bản làm lại
remade film
phim làm lại
remade home
nhà làm lại
remade song
bài hát làm lại
remade appearance
vẻ ngoài làm lại
remade entirely
làm lại hoàn toàn
remade herself
làm lại chính mình
the old movie was remade with a modern cast.
Bộ phim cũ đã được làm lại với dàn diễn viên hiện đại.
they remade the classic song for a new generation.
Họ đã làm lại bài hát kinh điển cho một thế hệ mới.
the kitchen was completely remade last year.
Nhà bếp đã được làm lại hoàn toàn năm ngoái.
the company remade its logo to appear more contemporary.
Công ty đã làm lại logo của mình để trông hiện đại hơn.
she remade the dress from an old shirt.
Cô ấy đã làm lại chiếc váy từ một chiếc áo sơ mi cũ.
the play was remade into a musical.
Vở kịch đã được làm lại thành một vở nhạc kịch.
he remade the cake to be healthier.
Anh ấy đã làm lại bánh để nó lành mạnh hơn.
the furniture was remade to match the new decor.
Đồ nội thất đã được làm lại để phù hợp với đồ trang trí mới.
the software was remade with a user-friendly interface.
Phần mềm đã được làm lại với giao diện thân thiện với người dùng.
the team remade their strategy after the loss.
Đội đã làm lại chiến lược của họ sau thất bại.
the house was remade into a charming bed and breakfast.
Ngôi nhà đã được làm lại thành một nhà nghỉ và ăn sáng quyến rũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay