| số nhiều | remanences |
magnetic remanence
từ trường còn lại
remanence effect
hiệu ứng từ trường còn lại
remanence measurement
đo từ trường còn lại
remanence properties
tính chất từ trường còn lại
remanence behavior
hành vi từ trường còn lại
remanence analysis
phân tích từ trường còn lại
remanence stability
độ ổn định của từ trường còn lại
remanence testing
thử nghiệm từ trường còn lại
remanence loss
mất từ trường còn lại
remanence ratio
tỷ lệ từ trường còn lại
the remanence of the magnet was surprisingly strong.
từ từ của nam châm đáng ngạc nhiên là mạnh.
scientists study the remanence in geological samples.
các nhà khoa học nghiên cứu từ từ trong các mẫu địa chất.
magnetic remanence can reveal past environmental conditions.
từ từ từ tính có thể tiết lộ các điều kiện môi trường trong quá khứ.
the remanence of the recorded data was crucial for the analysis.
từ từ của dữ liệu được ghi lại là rất quan trọng cho phân tích.
high remanence materials are used in various applications.
các vật liệu có từ từ cao được sử dụng trong nhiều ứng dụng.
understanding remanence helps improve magnetic storage devices.
hiểu về từ từ giúp cải thiện các thiết bị lưu trữ từ tính.
electromagnetic fields can affect the remanence of materials.
các trường điện từ có thể ảnh hưởng đến từ từ của vật liệu.
the study of remanence is important in paleomagnetism.
nghiên cứu về từ từ rất quan trọng trong cổ từ tính.
remanence can be measured using specialized instruments.
có thể đo từ từ bằng các thiết bị chuyên dụng.
different materials exhibit varying levels of remanence.
các vật liệu khác nhau thể hiện các mức độ từ từ khác nhau.
magnetic remanence
từ trường còn lại
remanence effect
hiệu ứng từ trường còn lại
remanence measurement
đo từ trường còn lại
remanence properties
tính chất từ trường còn lại
remanence behavior
hành vi từ trường còn lại
remanence analysis
phân tích từ trường còn lại
remanence stability
độ ổn định của từ trường còn lại
remanence testing
thử nghiệm từ trường còn lại
remanence loss
mất từ trường còn lại
remanence ratio
tỷ lệ từ trường còn lại
the remanence of the magnet was surprisingly strong.
từ từ của nam châm đáng ngạc nhiên là mạnh.
scientists study the remanence in geological samples.
các nhà khoa học nghiên cứu từ từ trong các mẫu địa chất.
magnetic remanence can reveal past environmental conditions.
từ từ từ tính có thể tiết lộ các điều kiện môi trường trong quá khứ.
the remanence of the recorded data was crucial for the analysis.
từ từ của dữ liệu được ghi lại là rất quan trọng cho phân tích.
high remanence materials are used in various applications.
các vật liệu có từ từ cao được sử dụng trong nhiều ứng dụng.
understanding remanence helps improve magnetic storage devices.
hiểu về từ từ giúp cải thiện các thiết bị lưu trữ từ tính.
electromagnetic fields can affect the remanence of materials.
các trường điện từ có thể ảnh hưởng đến từ từ của vật liệu.
the study of remanence is important in paleomagnetism.
nghiên cứu về từ từ rất quan trọng trong cổ từ tính.
remanence can be measured using specialized instruments.
có thể đo từ từ bằng các thiết bị chuyên dụng.
different materials exhibit varying levels of remanence.
các vật liệu khác nhau thể hiện các mức độ từ từ khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay