environmental remediation
khôi phục môi trường
remediation plan
kế hoạch khắc phục
remediation process
quy trình khắc phục
remediation strategy
chiến lược khắc phục
remediation efforts
nỗ lực khắc phục
remediation techniques
kỹ thuật khắc phục
remediation measures
biện pháp khắc phục
remediation activities
hoạt động khắc phục
remediation services
dịch vụ khắc phục
remediation solutions
giải pháp khắc phục
the company invested in environmental remediation efforts.
công ty đã đầu tư vào các nỗ lực khắc phục môi trường.
remediation strategies are essential for soil contamination.
các chiến lược khắc phục là rất quan trọng đối với ô nhiễm đất.
they implemented a remediation plan to address the issues.
họ đã thực hiện một kế hoạch khắc phục để giải quyết các vấn đề.
the remediation of hazardous waste sites is crucial.
việc khắc phục các khu vực chứa chất thải nguy hại là rất quan trọng.
effective remediation can restore ecosystems.
việc khắc phục hiệu quả có thể khôi phục lại các hệ sinh thái.
we need to evaluate the remediation options available.
chúng ta cần đánh giá các lựa chọn khắc phục khả thi.
regulatory compliance is a part of the remediation process.
tuân thủ quy định là một phần của quy trình khắc phục.
cost-effective remediation solutions are in high demand.
các giải pháp khắc phục hiệu quả về chi phí đang được quan tâm nhiều.
community involvement is key to successful remediation projects.
sự tham gia của cộng đồng là yếu tố then chốt cho các dự án khắc phục thành công.
they are researching new technologies for site remediation.
họ đang nghiên cứu các công nghệ mới cho việc khắc phục tại chỗ.
environmental remediation
khôi phục môi trường
remediation plan
kế hoạch khắc phục
remediation process
quy trình khắc phục
remediation strategy
chiến lược khắc phục
remediation efforts
nỗ lực khắc phục
remediation techniques
kỹ thuật khắc phục
remediation measures
biện pháp khắc phục
remediation activities
hoạt động khắc phục
remediation services
dịch vụ khắc phục
remediation solutions
giải pháp khắc phục
the company invested in environmental remediation efforts.
công ty đã đầu tư vào các nỗ lực khắc phục môi trường.
remediation strategies are essential for soil contamination.
các chiến lược khắc phục là rất quan trọng đối với ô nhiễm đất.
they implemented a remediation plan to address the issues.
họ đã thực hiện một kế hoạch khắc phục để giải quyết các vấn đề.
the remediation of hazardous waste sites is crucial.
việc khắc phục các khu vực chứa chất thải nguy hại là rất quan trọng.
effective remediation can restore ecosystems.
việc khắc phục hiệu quả có thể khôi phục lại các hệ sinh thái.
we need to evaluate the remediation options available.
chúng ta cần đánh giá các lựa chọn khắc phục khả thi.
regulatory compliance is a part of the remediation process.
tuân thủ quy định là một phần của quy trình khắc phục.
cost-effective remediation solutions are in high demand.
các giải pháp khắc phục hiệu quả về chi phí đang được quan tâm nhiều.
community involvement is key to successful remediation projects.
sự tham gia của cộng đồng là yếu tố then chốt cho các dự án khắc phục thành công.
they are researching new technologies for site remediation.
họ đang nghiên cứu các công nghệ mới cho việc khắc phục tại chỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay