restoration

[Mỹ]/ˌrestəˈreɪʃn/
[Anh]/ˌrestəˈreɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động trả lại một cái gì đó đã bị mất, sửa chữa các tòa nhà hoặc tác phẩm nghệ thuật, hoặc tái xây dựng các tòa nhà.
Các dạng của từ
số nhiềurestorations

Cụm từ & Cách kết hợp

historical restoration

phục hồi lịch sử

restoration project

dự án phục hồi

building restoration

phục hồi công trình

cultural restoration

phục hồi văn hóa

restoration ecology

sinh thái phục hồi

Câu ví dụ

the restoration of the chapel is complete.

Việc khôi phục nhà nguyện đã hoàn tất.

the restoration of Andrew's sight.

sự khôi phục thị lực của Andrew.

the restoration of capital punishment.

sự khôi phục lại hình phạt tử hình.

the restoration of industrial wasteland.

khôi phục đất hoang hóa công nghiệp.

the restoration of diplomatic relations

sự khôi phục quan hệ ngoại giao

restoration to health and strength

khôi phục sức khỏe và sức mạnh

Restoration of the sculpture was expensive.

Việc phục chế bức tượng là đắt đỏ.

the restoration of public order

sự khôi phục trật tự công cộng

the cost of restoration has been immense.

chi phí phục chế là rất lớn.

the restoration of the lost watch to its owner

việc trả lại chiếc đồng hồ bị mất cho chủ nhân của nó

They demanded the restoration of all their lost lands.

Họ yêu cầu khôi phục lại tất cả các vùng đất bị mất của họ.

I owe the restoration of my hearing to this remarkable new technique.

Tôi phải biết ơn kỹ thuật mới đáng kinh ngạc này vì đã khôi phục lại khả năng nghe của tôi.

The restoration to the castle took a year and cost a lot of money.

Việc phục chế lại lâu đài mất một năm và tốn rất nhiều tiền.

the cost of the manor's restoration persuaded them to take in guests.

Chi phí khôi phục lại khu nhà đã thuyết phục họ nhận khách.

The rural environment lent itself to the restoration of his health.

Môi trường nông thôn đã tạo điều kiện cho việc phục hồi sức khỏe của anh ấy.

a mock-heroic farce that burlesques the affectations of Restoration heroic drama.

một vở hài kịch anh hùng giả tưởng chế nhạo sự khoa trương của các vở kịch anh hùng thời phục hưng.

Objectives To study the survival,growth and function restoration of fetal ovary allotransplant.

Mục tiêu Nghiên cứu về khả năng sống sót, sự phát triển và phục hồi chức năng của ghép mỏm lợi thai.

his restoration to power was intended as a counterbalance to his rival's influence.

Việc khôi phục quyền lực của anh ta nhằm mục đích là một sự cân bằng cho ảnh hưởng của đối thủ cạnh tranh.

The restoration of the frescoes is being widely but not universally acclaimed by art historians.

Việc phục chế các bức bích họa đang được giới chuyên gia nghệ thuật đánh giá cao, nhưng không phải là trên toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay