| quá khứ phân từ | remonstrated |
| hiện tại phân từ | remonstrating |
| ngôi thứ ba số ít | remonstrates |
| thì quá khứ | remonstrated |
He remonstrated with his boss about the unfair treatment.
Anh ta đã phản đối với sếp của mình về sự đối xử bất công.
She remonstrated with her children for not doing their homework.
Cô ấy đã phản đối với con cái của mình vì không làm bài tập về nhà.
The customer remonstrated with the store manager about the poor service.
Khách hàng đã phản đối với quản lý cửa hàng về dịch vụ kém chất lượng.
The students remonstrated with the school administration over the new dress code.
Các học sinh đã phản đối với ban quản lý trường về quy tắc trang phục mới.
He remonstrated with his friend for breaking their promise.
Anh ta đã phản đối với bạn của mình vì đã phá vỡ lời hứa.
The workers remonstrated with the company for not paying them on time.
Những người lao động đã phản đối với công ty vì không trả lương đúng hạn.
She remonstrated with her landlord about the leaky roof.
Cô ấy đã phản đối với chủ nhà về mái nhà bị rò rỉ.
The citizens remonstrated with the government over the new tax policy.
Công dân đã phản đối với chính phủ về chính sách thuế mới.
He remonstrated with his teammates for not putting in enough effort.
Anh ta đã phản đối với các đồng đội của mình vì không đủ nỗ lực.
The employees remonstrated with the HR department for the lack of benefits.
Nhân viên đã phản đối với bộ phận nhân sự vì thiếu các phúc lợi.
He remonstrated with his boss about the unfair treatment.
Anh ta đã phản đối với sếp của mình về sự đối xử bất công.
She remonstrated with her children for not doing their homework.
Cô ấy đã phản đối với con cái của mình vì không làm bài tập về nhà.
The customer remonstrated with the store manager about the poor service.
Khách hàng đã phản đối với quản lý cửa hàng về dịch vụ kém chất lượng.
The students remonstrated with the school administration over the new dress code.
Các học sinh đã phản đối với ban quản lý trường về quy tắc trang phục mới.
He remonstrated with his friend for breaking their promise.
Anh ta đã phản đối với bạn của mình vì đã phá vỡ lời hứa.
The workers remonstrated with the company for not paying them on time.
Những người lao động đã phản đối với công ty vì không trả lương đúng hạn.
She remonstrated with her landlord about the leaky roof.
Cô ấy đã phản đối với chủ nhà về mái nhà bị rò rỉ.
The citizens remonstrated with the government over the new tax policy.
Công dân đã phản đối với chính phủ về chính sách thuế mới.
He remonstrated with his teammates for not putting in enough effort.
Anh ta đã phản đối với các đồng đội của mình vì không đủ nỗ lực.
The employees remonstrated with the HR department for the lack of benefits.
Nhân viên đã phản đối với bộ phận nhân sự vì thiếu các phúc lợi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay