rename

[Mỹ]/ˌri:ˈneɪm/
[Anh]/ˌri'nem/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đặt tên mới cho; thay đổi tên của.
Word Forms
quá khứ phân từrenamed
ngôi thứ ba số ítrenames
thì quá khứrenamed
hiện tại phân từrenaming
số nhiềurenames

Câu ví dụ

after independence Celebes was renamed Sulawesi.

sau khi độc lập, Celebes được đổi tên thành Sulawesi.

In 1929 the Party representatives in the Red Army were renamed political commissars.

Năm 1929, các đại diện của Đảng trong Hồng quân được đổi tên thành ủy viên chính trị.

Asahara's group has renamed itself "Aleph," and says it has renounced violence.

Nhóm của Asahara đã đổi tên thành "Aleph" và nói rằng họ đã từ bỏ bạo lực.

The life assurer is also moving to rename its operations in South Korea, Vietnam, Indonesia and Australia, which currently use the AIG monicker.

Công ty bảo hiểm nhân thọ cũng đang chuyển sang đổi tên hoạt động của mình tại Hàn Quốc, Việt Nam, Indonesia và Australia, hiện đang sử dụng biệt danh AIG.

Also known as the Skene's glands or the paraurethral glands, in 2001 the Federative Committee on Anatomical Terminology officially renamed these structures the "female prostate".

Còn được gọi là các tuyến Skene hoặc các tuyến cận niệu đạo, vào năm 2001, Ủy ban Thuật ngữ Giải phẫu Liên bang đã đổi tên chính thức các cấu trúc này thành “tuyến tiền liệt nữ”.

It is believed to be a hadrosaur, although the Missouri remains were first thought to belong to a small sauropod ("Neosaurus", renamed Parrosaurus).

Nó được cho là một loại hadrosaur, mặc dù các hóa thạch ở Missouri ban đầu được cho là thuộc về một loài sauropod nhỏ ("Neosaurus", được đổi tên thành Parrosaurus).

Preview: After you made up the FileList and the RuleList, you may want to preview the result to see whether it meet your goal before you decide to rename them.

Xem trước: Sau khi bạn tạo xong FileList và RuleList, bạn có thể muốn xem trước kết quả để xem nó có đáp ứng mục tiêu của bạn hay không trước khi quyết định đổi tên chúng.

Ví dụ thực tế

Go to refactor and rename, and rename this to maximum.

Hãy đi refactor và đổi tên, và đổi tên cái này thành maximum.

Nguồn: Mosh takes you to learn programming.

And a California Middle School was recently renamed in her honor.

Và một trường trung học California gần đây đã được đổi tên để vinh danh bà.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Kevin Erickson owns a 1972 Plymouth Satellite that he renamed " Electrollite" after conversion.

Kevin Erickson sở hữu một chiếc Plymouth Satellite năm 1972 mà anh ấy đã đổi tên thành "Electrollite" sau khi chuyển đổi.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

He's also angry about plans to rename military installations that commemorate Confederate leaders.

Anh ấy cũng tức giận về kế hoạch đổi tên các cơ sở quân sự để tưởng niệm các nhà lãnh đạo Liên bang.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

I'm going to rename this guy " minor planet."

Tôi sẽ đổi tên người này thành "hành tinh nhỏ."

Nguồn: Apple latest news

Dozens of airports across Russia have been renamed to commemorate former tsars and other famous figures.

Hàng chục sân bay trên khắp nước Nga đã được đổi tên để tưởng niệm các vị hoàng đế cũ và những nhân vật nổi tiếng khác.

Nguồn: BBC Listening June 2019 Compilation

Iniko, alas, need not be renamed.

Iniko, tiếc là, không cần phải đổi tên.

Nguồn: The Economist (Summary)

The combined businesses were renamed Paypal in 2001.

Các doanh nghiệp hợp nhất được đổi tên thành Paypal vào năm 2001.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

We need to rename the building.

Chúng ta cần đổi tên tòa nhà.

Nguồn: Billions Season 1

So rename factoring works great for methods like this.

Vì vậy, việc đổi tên factoring hoạt động rất tốt cho các phương pháp như thế này.

Nguồn: Apple latest news

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay