renegotiates terms
thương lượng lại điều khoản
renegotiates price
thương lượng lại giá cả
renegotiates contract
thương lượng lại hợp đồng
renegotiated agreement
thỏa thuận đã thương lượng lại
renegotiates quickly
thương lượng lại nhanh chóng
renegotiates cautiously
thương lượng lại cẩn trọng
renegotiates effectively
thương lượng lại hiệu quả
the company renegotiates its contract with the supplier to secure better pricing.
Doanh nghiệp đàm phán lại hợp đồng với nhà cung cấp để đảm bảo giá tốt hơn.
the government renegotiates trade agreements to protect domestic industries.
Chính phủ đàm phán lại các hiệp định thương mại để bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước.
we need to renegotiate the terms of the lease before signing.
Chúng ta cần đàm phán lại các điều khoản thuê nhà trước khi ký kết.
the union renegotiates wages and benefits with the management team.
Hiệp hội công đoàn đàm phán lại mức lương và phúc lợi với đội ngũ quản lý.
the country renegotiates its debt with international lenders.
Quốc gia đàm phán lại khoản nợ với các nhà cho vay quốc tế.
the partnership agreement will be renegotiated annually.
Thỏa thuận hợp tác sẽ được đàm phán lại hàng năm.
they renegotiate the deal to include additional clauses.
Họ đàm phán lại thỏa thuận để bổ sung các điều khoản bổ sung.
the team renegotiates the project timeline to accommodate delays.
Đội ngũ đàm phán lại lịch trình dự án để phù hợp với các chậm trễ.
the client renegotiates the scope of work due to budget constraints.
Khách hàng đàm phán lại phạm vi công việc do các hạn chế về ngân sách.
the two nations renegotiate border disputes to avoid conflict.
Hai quốc gia đàm phán lại tranh chấp biên giới để tránh xung đột.
the bank renegotiates loan terms after the borrower's request.
Ngân hàng đàm phán lại các điều khoản khoản vay sau khi người vay yêu cầu.
renegotiates terms
thương lượng lại điều khoản
renegotiates price
thương lượng lại giá cả
renegotiates contract
thương lượng lại hợp đồng
renegotiated agreement
thỏa thuận đã thương lượng lại
renegotiates quickly
thương lượng lại nhanh chóng
renegotiates cautiously
thương lượng lại cẩn trọng
renegotiates effectively
thương lượng lại hiệu quả
the company renegotiates its contract with the supplier to secure better pricing.
Doanh nghiệp đàm phán lại hợp đồng với nhà cung cấp để đảm bảo giá tốt hơn.
the government renegotiates trade agreements to protect domestic industries.
Chính phủ đàm phán lại các hiệp định thương mại để bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước.
we need to renegotiate the terms of the lease before signing.
Chúng ta cần đàm phán lại các điều khoản thuê nhà trước khi ký kết.
the union renegotiates wages and benefits with the management team.
Hiệp hội công đoàn đàm phán lại mức lương và phúc lợi với đội ngũ quản lý.
the country renegotiates its debt with international lenders.
Quốc gia đàm phán lại khoản nợ với các nhà cho vay quốc tế.
the partnership agreement will be renegotiated annually.
Thỏa thuận hợp tác sẽ được đàm phán lại hàng năm.
they renegotiate the deal to include additional clauses.
Họ đàm phán lại thỏa thuận để bổ sung các điều khoản bổ sung.
the team renegotiates the project timeline to accommodate delays.
Đội ngũ đàm phán lại lịch trình dự án để phù hợp với các chậm trễ.
the client renegotiates the scope of work due to budget constraints.
Khách hàng đàm phán lại phạm vi công việc do các hạn chế về ngân sách.
the two nations renegotiate border disputes to avoid conflict.
Hai quốc gia đàm phán lại tranh chấp biên giới để tránh xung đột.
the bank renegotiates loan terms after the borrower's request.
Ngân hàng đàm phán lại các điều khoản khoản vay sau khi người vay yêu cầu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay