conditions apply
điều kiện áp dụng
under conditions
dưới các điều kiện
weather conditions
điều kiện thời tiết
working conditions
điều kiện làm việc
health conditions
điều kiện sức khỏe
road conditions
điều kiện đường xá
conditions changed
các điều kiện đã thay đổi
meet conditions
đáp ứng các điều kiện
ideal conditions
điều kiện lý tưởng
checking conditions
kiểm tra điều kiện
the contract outlines specific conditions for payment.
hợp đồng nêu rõ các điều kiện thanh toán cụ thể.
under what conditions can we expect a response?
chúng ta có thể mong đợi phản hồi trong những điều kiện nào?
the weather conditions were ideal for a picnic.
điều kiện thời tiết rất lý tưởng cho một buổi dã ngoại.
we need to assess the market conditions before investing.
chúng ta cần đánh giá điều kiện thị trường trước khi đầu tư.
the car is sold on the condition that it is as is.
chiếc xe được bán theo điều kiện là tình trạng như hiện tại.
the experiment was conducted under controlled conditions.
thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện kiểm soát.
the loan is approved subject to certain conditions.
vay được chấp thuận theo một số điều kiện nhất định.
what are the conditions of the warranty agreement?
các điều khoản của thỏa thuận bảo hành là gì?
the team performed well despite difficult conditions.
đội đã thể hiện tốt mặc dù trong điều kiện khó khăn.
the agreement includes conditions regarding confidentiality.
thỏa thuận bao gồm các điều kiện liên quan đến tính bảo mật.
conditions apply
điều kiện áp dụng
under conditions
dưới các điều kiện
weather conditions
điều kiện thời tiết
working conditions
điều kiện làm việc
health conditions
điều kiện sức khỏe
road conditions
điều kiện đường xá
conditions changed
các điều kiện đã thay đổi
meet conditions
đáp ứng các điều kiện
ideal conditions
điều kiện lý tưởng
checking conditions
kiểm tra điều kiện
the contract outlines specific conditions for payment.
hợp đồng nêu rõ các điều kiện thanh toán cụ thể.
under what conditions can we expect a response?
chúng ta có thể mong đợi phản hồi trong những điều kiện nào?
the weather conditions were ideal for a picnic.
điều kiện thời tiết rất lý tưởng cho một buổi dã ngoại.
we need to assess the market conditions before investing.
chúng ta cần đánh giá điều kiện thị trường trước khi đầu tư.
the car is sold on the condition that it is as is.
chiếc xe được bán theo điều kiện là tình trạng như hiện tại.
the experiment was conducted under controlled conditions.
thí nghiệm được thực hiện trong điều kiện kiểm soát.
the loan is approved subject to certain conditions.
vay được chấp thuận theo một số điều kiện nhất định.
what are the conditions of the warranty agreement?
các điều khoản của thỏa thuận bảo hành là gì?
the team performed well despite difficult conditions.
đội đã thể hiện tốt mặc dù trong điều kiện khó khăn.
the agreement includes conditions regarding confidentiality.
thỏa thuận bao gồm các điều kiện liên quan đến tính bảo mật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay