reorganizes

[Mỹ]/riːˈɔːɡənaɪzɪz/
[Anh]/riˈɔrɡəˌnaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sắp xếp hoặc tổ chức lại

Cụm từ & Cách kết hợp

reorganizes the team

tái cấu trúc đội nhóm

reorganizes the schedule

tái cấu trúc lịch trình

reorganizes the files

tái cấu trúc các tập tin

reorganizes the workspace

tái cấu trúc không gian làm việc

reorganizes the project

tái cấu trúc dự án

reorganizes the data

tái cấu trúc dữ liệu

reorganizes the information

tái cấu trúc thông tin

reorganizes the layout

tái cấu trúc bố cục

reorganizes the priorities

tái cấu trúc các ưu tiên

reorganizes the resources

tái cấu trúc nguồn lực

Câu ví dụ

the company reorganizes its departments to improve efficiency.

công ty tái cấu trúc các phòng ban để cải thiện hiệu quả.

she reorganizes her schedule every month to stay on track.

cô ấy sắp xếp lại lịch trình của mình hàng tháng để luôn đi đúng hướng.

the school reorganizes its curriculum to meet new educational standards.

trường học tái cấu trúc chương trình giảng dạy để đáp ứng các tiêu chuẩn giáo dục mới.

he reorganizes his files regularly to keep everything organized.

anh ấy thường xuyên sắp xếp lại các tệp của mình để mọi thứ luôn ngăn nắp.

the team reorganizes its strategies based on the latest market trends.

đội ngũ tái cấu trúc các chiến lược dựa trên xu hướng thị trường mới nhất.

our organization reorganizes its resources to better serve the community.

tổ chức của chúng tôi tái cấu trúc các nguồn lực để phục vụ cộng đồng tốt hơn.

she reorganizes her living space to create a more inviting atmosphere.

cô ấy sắp xếp lại không gian sống của mình để tạo ra một bầu không khí thân thiện hơn.

the government reorganizes its departments to enhance public services.

chính phủ tái cấu trúc các phòng ban để nâng cao chất lượng dịch vụ công.

he reorganizes the project timeline to accommodate the new deadlines.

anh ấy sắp xếp lại thời gian biểu dự án để phù hợp với thời hạn mới.

the charity reorganizes its volunteer program to attract more participants.

tổ từ thiện tái cấu trúc chương trình tình nguyện viên để thu hút thêm người tham gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay