rebuilds trust
xây dựng lại niềm tin
rebuilds relationships
xây dựng lại các mối quan hệ
rebuilds confidence
xây dựng lại sự tự tin
rebuilds community
xây dựng lại cộng đồng
rebuilds systems
xây dựng lại các hệ thống
rebuilds lives
xây dựng lại cuộc sống
rebuilds foundations
xây dựng lại nền móng
rebuilds infrastructure
xây dựng lại cơ sở hạ tầng
rebuilds networks
xây dựng lại các mạng lưới
rebuilds dreams
xây dựng lại những giấc mơ
the city rebuilds after the disaster.
thành phố tái thiết sau thảm họa.
she rebuilds her confidence through practice.
cô ấy xây dựng lại sự tự tin của mình thông qua luyện tập.
the team rebuilds its strategy for the next season.
đội tái thiết chiến lược của mình cho mùa giải tới.
he rebuilds his relationship with his family.
anh ấy xây dựng lại mối quan hệ với gia đình.
the organization rebuilds its image after the scandal.
tổ chức xây dựng lại hình ảnh của mình sau scandal.
they rebuild the community center to serve better.
họ xây dựng lại trung tâm cộng đồng để phục vụ tốt hơn.
after the fire, the school rebuilds its facilities.
sau đám cháy, trường học tái thiết các cơ sở vật chất của mình.
she rebuilds her life after the breakup.
cô ấy xây dựng lại cuộc sống của mình sau chia tay.
the architect rebuilds the old building with modern designs.
kiến trúc sư tái thiết tòa nhà cũ với thiết kế hiện đại.
the company rebuilds its workforce after layoffs.
công ty tái thiết lực lượng lao động sau khi cắt giảm nhân sự.
rebuilds trust
xây dựng lại niềm tin
rebuilds relationships
xây dựng lại các mối quan hệ
rebuilds confidence
xây dựng lại sự tự tin
rebuilds community
xây dựng lại cộng đồng
rebuilds systems
xây dựng lại các hệ thống
rebuilds lives
xây dựng lại cuộc sống
rebuilds foundations
xây dựng lại nền móng
rebuilds infrastructure
xây dựng lại cơ sở hạ tầng
rebuilds networks
xây dựng lại các mạng lưới
rebuilds dreams
xây dựng lại những giấc mơ
the city rebuilds after the disaster.
thành phố tái thiết sau thảm họa.
she rebuilds her confidence through practice.
cô ấy xây dựng lại sự tự tin của mình thông qua luyện tập.
the team rebuilds its strategy for the next season.
đội tái thiết chiến lược của mình cho mùa giải tới.
he rebuilds his relationship with his family.
anh ấy xây dựng lại mối quan hệ với gia đình.
the organization rebuilds its image after the scandal.
tổ chức xây dựng lại hình ảnh của mình sau scandal.
they rebuild the community center to serve better.
họ xây dựng lại trung tâm cộng đồng để phục vụ tốt hơn.
after the fire, the school rebuilds its facilities.
sau đám cháy, trường học tái thiết các cơ sở vật chất của mình.
she rebuilds her life after the breakup.
cô ấy xây dựng lại cuộc sống của mình sau chia tay.
the architect rebuilds the old building with modern designs.
kiến trúc sư tái thiết tòa nhà cũ với thiết kế hiện đại.
the company rebuilds its workforce after layoffs.
công ty tái thiết lực lượng lao động sau khi cắt giảm nhân sự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay