repackaged goods
hàng hóa đã được đóng gói lại
repackaged products
sản phẩm đã được đóng gói lại
repackaged items
vật phẩm đã được đóng gói lại
repackaged software
phần mềm đã được đóng gói lại
repackaged food
thực phẩm đã được đóng gói lại
repackaged materials
vật liệu đã được đóng gói lại
repackaged content
nội dung đã được đóng gói lại
repackaged services
dịch vụ đã được đóng gói lại
repackaged solutions
giải pháp đã được đóng gói lại
repackaged offers
ưu đãi đã được đóng gói lại
the product was repackaged to attract more customers.
sản phẩm đã được đóng gói lại để thu hút thêm khách hàng.
after the recall, the company repackaged the items for safety.
sau khi thu hồi, công ty đã đóng gói lại các sản phẩm để đảm bảo an toàn.
they repackaged the leftovers for easier storage.
họ đã đóng gói lại thức ăn thừa để dễ dàng bảo quản hơn.
the film was repackaged with additional features for the dvd release.
phim đã được đóng gói lại với các tính năng bổ sung cho bản phát hành dvd.
our team repackaged the proposal to make it more appealing.
đội ngũ của chúng tôi đã đóng gói lại đề xuất để nó trở nên hấp dẫn hơn.
repackaged snacks are often more convenient for busy lifestyles.
đồ ăn nhẹ đóng gói lại thường tiện lợi hơn cho lối sống bận rộn.
the software was repackaged to improve user experience.
phần mềm đã được đóng gói lại để cải thiện trải nghiệm người dùng.
they repackaged the old books for the charity sale.
họ đã đóng gói lại những cuốn sách cũ cho buổi bán hàng từ thiện.
repackaged goods often come with new branding.
hàng hóa đóng gói lại thường đi kèm với thương hiệu mới.
the marketing team repackaged the campaign to reach a wider audience.
đội ngũ marketing đã đóng gói lại chiến dịch để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
repackaged goods
hàng hóa đã được đóng gói lại
repackaged products
sản phẩm đã được đóng gói lại
repackaged items
vật phẩm đã được đóng gói lại
repackaged software
phần mềm đã được đóng gói lại
repackaged food
thực phẩm đã được đóng gói lại
repackaged materials
vật liệu đã được đóng gói lại
repackaged content
nội dung đã được đóng gói lại
repackaged services
dịch vụ đã được đóng gói lại
repackaged solutions
giải pháp đã được đóng gói lại
repackaged offers
ưu đãi đã được đóng gói lại
the product was repackaged to attract more customers.
sản phẩm đã được đóng gói lại để thu hút thêm khách hàng.
after the recall, the company repackaged the items for safety.
sau khi thu hồi, công ty đã đóng gói lại các sản phẩm để đảm bảo an toàn.
they repackaged the leftovers for easier storage.
họ đã đóng gói lại thức ăn thừa để dễ dàng bảo quản hơn.
the film was repackaged with additional features for the dvd release.
phim đã được đóng gói lại với các tính năng bổ sung cho bản phát hành dvd.
our team repackaged the proposal to make it more appealing.
đội ngũ của chúng tôi đã đóng gói lại đề xuất để nó trở nên hấp dẫn hơn.
repackaged snacks are often more convenient for busy lifestyles.
đồ ăn nhẹ đóng gói lại thường tiện lợi hơn cho lối sống bận rộn.
the software was repackaged to improve user experience.
phần mềm đã được đóng gói lại để cải thiện trải nghiệm người dùng.
they repackaged the old books for the charity sale.
họ đã đóng gói lại những cuốn sách cũ cho buổi bán hàng từ thiện.
repackaged goods often come with new branding.
hàng hóa đóng gói lại thường đi kèm với thương hiệu mới.
the marketing team repackaged the campaign to reach a wider audience.
đội ngũ marketing đã đóng gói lại chiến dịch để tiếp cận đối tượng rộng lớn hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay